Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm
Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Thép tấm C45 (S45C) dày từ 9mm đến 9.9mm là phân khúc thép tấm carbon trung bình (hàm lượng carbon khoảng 0.45%) có độ dày lớn, chịu lực uốn, nén cực tốt và chuyên dùng trong chế tạo cơ khí hạng nặng. Các quy cách lẻ trong nhóm này (9.2mm, 9.5mm, 9.8mm...) giúp các kỹ sư cơ khí có sẵn phôi chuẩn xác theo dung sai bản vẽ, giảm thiểu tối đa công đoạn phay hoặc bào bớt bề mặt phẳng.
Quy cách thông dụng:
- Độ dày: 9ly(mm), 9.2ly(mm), 9.3ly(mm), 9.4ly(mm), 9.5ly(mm), 9.6ly(mm), 9.7ly(mm), 9.8ly(mm), 9.9ly(mm)
- Khổ rộng tiêu chuẩn: Thường là 1000mm(1m), 1250mm (1.250m) hoặc 15000mm(1 mét rưỡi) dạng cuộn hoặc cắt tấm phẳng theo yêu cầu)
- Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C45 dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm là gì?
Thép tấm C45 dày 9mm, 9.2mm, 9.3mm, 9.4mm, 9.5mm, 9.6mm, 9.7mm, 9.8mm, 9.9mm là dải sản phẩm thép tấm carbon kết cấu chất lượng cao phân khúc cận dày (thuộc nhóm thép tấm hoặc thép cuộn cán nóng cường độ cao chuyên dụng cho ngành cơ khí chế tạo máy nặng và kết cấu chịu lực va đập lớn).
Thép tấm C45(S45C)

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm
Về mặt danh định kỹ thuật, C45 là cách gọi tên theo tiêu chuẩn châu Âu (EN 10083-2) hoặc Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 1766-75), tương đương hoàn toàn với mác thép S45C theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản và mác 45# của Trung Quốc. Chữ "C" đại diện cho Carbon và con số "45" thể hiện hàm lượng carbon trung bình trong thép đạt khoảng 0.45%.
Sự khác biệt của phân khúc 9mm – 9.9mm so với dải mỏng hơn
- Khả năng uốn nén kết cấu cực đại: Với độ dày tiệm cận mốc 10.0mm (1 phân), tấm thép C45 sở hữu mô-men chống uốn và giới hạn bền nén vô cùng vững chắc, chịu được tải trọng đè nặng liên tục từ máy móc công nghiệp mà không bị vặn xoắn.
- 100% Phôi cán nóng cường độ cao: Toàn bộ dải độ dày này được sản xuất bằng phương pháp cán nóng áp lực cao (Hot Rolled). Bề mặt phôi phủ lớp vảy oxit màu xanh đen đặc trưng giúp thớ thép bên trong có độ dẻo dai cơ học tốt, không bị giòn nứt.
- Mạch cắt CNC thẳng lỳ tuyệt đối: Độ dày gần 10ly giúp tấm thép hấp thụ và phân tán ứng suất nhiệt cực tốt. Khi cắt tạo hình bằng máy Laser Fiber công suất lớn, CNC Plasma hoặc Oxy-Gas (gió đá), phôi thành phẩm hoàn toàn phẳng lỳ, góc cạnh vuông vức, không bị hiện tượng mo mép.
Đặc tính kỹ thuật cốt lõi
- Thành phần hóa học: Hàm lượng Carbon chiếm từ 0.42% – 0.48% kết hợp cùng Mangan từ 0.50% – 0.80% đem lại độ bền kéo cốt lõi lý tưởng (≥569 MPa) và giới hạn chảy chắc chắn (≥343 MPa).
- Nhiệt luyện hóa cứng hoàn hảo: Sau khi cắt phôi thành các cấu kiện máy, thép C45 dày từ 9ly - 9.9ly cực kỳ thích hợp với phương pháp tôi thể tích (tôi dầu) hoặc tôi cao tần bề mặt rồi đem ram để đẩy độ cứng vỏ ngoài lên 45 - 50 HRC, tạo lớp bảo vệ đanh cứng chống ma sát mài mòn vượt trội.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Do có độ dày dày dặn và độ cứng tốt, phân khúc từ 9mm đến 9.9mm được ứng dụng phổ biến để:
- Chế tạo chi tiết máy, đồ gá nặng: Làm các loại đồ gá hàn cỡ lớn (jigs), má kẹp thủy lực, mặt bích chịu áp lực cao, tấm đệm móng máy, bệ đỡ động cơ cho các dây chuyền nhà máy.
- Gia công bản mã gối đỡ siêu tải: Cắt phôi bản mã kết cấu cho chân cột nhà xưởng nhịp lớn, dầm cầu, liên kết chịu lực nén lún và xung lực va đập mạnh.
- Cơ khí động lực & Truyền động: Cắt phôi gia công các loại bánh răng, đĩa nhông xích tải công nghiệp nặng, đĩa phanh xe tải, xe chuyên dụng, bánh đà máy ép.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C45 dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm
Dưới đây là bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của thép tấm C45 phân khúc cận dày (từ 9.0mm đến 9.9mm), gộp chung 3 khổ tấm thông dụng nhất trên thị trường hiện nay (1000x2000mm, 1250x2500mm, 1500x6000mm) để anh/chị tiện tra cứu và lập dự toán vật tư.
Bảng tra trọng lượng gộp chung các khổ tấm C45 (9.0mm - 9.9mm) do Thép Đại Phúc Vinh cung cấp
|
Độ dày (ly / mm) |
Khổ nhỏ: 1000 x 2000 mm (kg/tấm) |
Khổ trung: 1250 x 2500 mm (kg/tấm) |
Khổ lớn: 1500 x 6000 mm (kg/tấm) |
|
9.0 ly |
141.30 kg |
220.78 kg |
635.85 kg |
|
9.2 ly |
144.44 kg |
225.69 kg |
649.98 kg |
|
9.3 ly |
146.01 kg |
228.14 kg |
657.05 kg |
|
9.4 ly |
147.58 kg |
230.60 kg |
664.11 kg |
|
9.5 ly |
149.15 kg |
233.05 kg |
671.18 kg |
|
9.6 ly |
150.72 kg |
235.51 kg |
678.24 kg |
|
9.7 ly |
152.29 kg |
237.96 kg |
685.31 kg |
|
9.8 ly |
153.86 kg |
240.41 kg |
692.37 kg |
|
9.9 ly |
155.43 kg |
242.86 kg |
699.44 kg |
Lưu ý kỹ thuật khi bóc tách khối lượng dải 9.0mm - 9.9mm
- Gia công CNC phẳng lỳ tuyệt đối: Với độ dày tiệm cận 1 phân (10.0mm), tấm thép C45 có khả năng hấp thụ và tản nhiệt lượng cực tốt. Khi chạy cắt phôi bằng máy Laser Fiber công suất lớn, CNC Plasma hay cắt Oxy-Gas (gió đá), sản phẩm cắt ra đảm bảo không bị mo mép, vênh góc hay vặn xoắn cấu kiện.
- Dung sai độ dày cán nóng: Dải sản phẩm này 100% là thép cán nóng nguyên bản. Khi làm dự toán hoặc hồ sơ kiểm định, anh/chị cần lưu ý dung sai độ dày cho phép từ nhà máy thường dao động trong khoảng ± 0.25mm đến ± 0.35mm tùy thuộc vào tổng khổ rộng của tấm phôi.
- Đặt cắt quy cách lỡ: Thép tấm C45 phân khúc này thường được nhập khẩu dạng cuộn lớn rồi xả phẳng. Ngoài các khổ tiêu chuẩn trên, anh/chị hoàn toàn có thể đặt xưởng xả cuộn chặt theo chiều dài mong muốn (ví dụ: khổ rộng 1.5m dài 4.0m hoặc 5.0m) để tối ưu sơ đồ xếp phôi (Nesting), tránh hao phí các góc thép vụn.
III. Báo giá thép tấm C45 dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm
Giá thép tấm C45 (S45C) phân khúc cận dày từ 9.0ly đến 9.9ly trên thị trường hiện nay đang dao động phổ biến trong khoảng từ 20.500 VNĐ đến 24.500 VNĐ/kg (chưa bao gồm thuế VAT). Đơn giá chính xác phụ thuộc chủ yếu vào nguồn gốc xuất xứ phôi thép, khối lượng đơn đặt hàng tổng thể và các dịch vụ gia công cắt chặt đi kèm.
Bảng báo giá thép tấm C45 tham khảo (Khổ 1250 x 2500 mm) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
|
Độ dày (ly / mm) |
Trọng lượng tiêu chuẩn (kg/tấm) |
Đơn giá ước tính (VNĐ/kg) |
Thành tiền dự kiến (VNĐ/tấm) |
|
9.0 ly |
220.78 kg |
20.500 – 24.500 |
4.526.000 – 5.409.000 |
|
9.2 ly |
225.69 kg |
20.500 – 24.500 |
4.627.000 – 5.529.000 |
|
9.3 ly |
228.14 kg |
20.500 – 24.500 |
4.677.000 – 5.589.000 |
|
9.4 ly |
230.60 kg |
20.500 – 24.500 |
4.727.000 – 5.650.000 |
|
9.5 ly |
233.05 kg |
20.500 – 24.500 |
4.778.000 – 5.710.000 |
|
9.6 ly |
235.51 kg |
20.500 – 24.500 |
4.828.000 – 5.770.000 |
|
9.7 ly |
237.96 kg |
20.500 – 24.500 |
4.878.000 – 5.830.000 |
|
9.8 ly |
240.41 kg |
20.500 – 24.500 |
4.928.000 – 5.890.000 |
|
9.9 ly |
242.86 kg |
20.500 – 24.500 |
4.979.000 – 5.950.000 |
Các yếu tố cấu thành giá thành vật tư
- Chất lượng phôi thép theo xuất xứ: Thép tấm C45 độ dày lớn nhập khẩu từ Nhật Bản hoặc Hàn Quốc thường có mức giá cao hơn hàng Trung Quốc từ 1.500 – 2.000 VNĐ/kg. Phôi thép Nhật/Hàn thường có thớ thép tinh khiết, giúp chi tiết đạt chất lượng đồng đều khi tôi cứng bề mặt (nhiệt luyện).
- Chính sách ưu đãi khối lượng: Đơn giá sát mức sàn (khoảng 20.500 VNĐ/kg) thường được áp dụng cho các đơn hàng mua nguyên tấm lớn (1500 x 6000 mm), nguyên cuộn hoặc tổng khối lượng trên 1 tấn.
- Chi phí gia công phôi CNC: Do dải độ dày từ 9ly trở lên chủ yếu dùng làm bản mã đầu gối siêu tải nặng hoặc chi tiết bánh răng, má máy, nếu yêu cầu xưởng cắt sẵn bằng công nghệ Laser Fiber, CNC Plasma hoặc Oxy-Gas, chi phí sẽ được tính riêng theo tổng mét tới đường cắt thực tế trên bản vẽ kỹ thuật.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
