Thép tấm C45(S45C) dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.8mm 3.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.8mm 3.9mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) là loại thép carbon trung bình sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Là các dòng sản phẩm thép tấm carbon độ dày ly nhỡ độ dày từ 3mm đến 3.9mm là các quy cách đặc biệt phục vụ cho nhu cầu gia công cơ khí chính xác, chế tạo chi tiết máy, dập bản mã hoặc làm phôi khuôn mẫu mỏng. Do độ dày mỏng và yêu cầu kỹ thuật cao, dòng thép này chủ yếu là hàng nhập khẩu cán nguội hoặc cán nóng chất lượng bề mặt láng mịn

Quy cách thông dụng:

  • Độ dày: 3ly(mm), 3.2ly(mm), 3.3ly(mm), 3.4ly(mm), 3.5ly(mm), 3.6ly(mm), 3.8ly(mm), 3.9ly(mm)
  • Khổ rộng tiêu chuẩn: Thường là 1000mm(1m), 1250mm (1.250m) hoặc 15000mm(1 mét rưỡi) dạng cuộn hoặc cắt tấm phẳng theo yêu cầu)

Liên hệ: 0907315999

I. Thép tấm C45 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.8mm 3.9mm là gì?

Thép tấm C45 (S45C) phân khúc độ dày từ 3mm đến 3.9mm hàm lượng carbon khoảng 0.45% là các quy cách mỏng chuyên dụng trong cơ khí chính xác, dập uốn chi tiết máy, khuôn gá, và làm dao cụ chịu mài mòn. Khác với thép kết cấu thông thường (như SS400), các độ dày lẻ này đáp ứng chính xác dung sai nghiêm ngặt của bản vẽ kỹ thuật mà không cần phay bớt bề mặt.

Điểm đặc biệt của nhóm kích thước này nằm ở các độ dày "lẻ" (3.2mm, 3.3mm, 3.4mm...) được cán phẳng chuẩn xác từ nhà máy nhằm đáp ứng dung sai khắt khe của bản vẽ kỹ thuật mà không cần qua công đoạn phay bớt bề mặt.

Các đặc tính cốt lõi của dòng thép này

  • Cân bằng hoàn hảo giữa độ cứng và độ dẻo: Nhờ lượng carbon trung bình, thép có độ bền kéo cao, chịu va đập tốt nhưng vẫn giữ được độ dẻo vừa đủ để có thể dập uốn, chấn hình hoặc cắt laser tinh xảo ở độ dày mỏng.
  • Khả năng tăng cứng vượt trội: Ở trạng thái thô mặc định, thép đạt độ cứng khoảng 160 - 220 HB. Tuy nhiên, sau khi được xử lý nhiệt (tôi cao tần, tôi ram cục bộ), bề mặt của tấm thép mỏng này có thể đạt độ cứng rất cao từ 55 - 60 HRC, giúp chống mài mòn cực tốt.
  • Nguồn gốc đặc thù: Phân khúc độ dày mỏng và lẻ từ 3.2mm - 3.9mm chủ yếu là hàng nhập khẩu nguyên tấm hoặc nguyên cuộn xả băng từ Nhật Bản, Hàn Quốc hoặc Trung Quốc (đi kèm chứng chỉ CO/CQ nghiêm ngặt).

Thép C45 dày 3mm - 3.9mm dùng để làm gì?

Do đặc tính mỏng nhưng cứng và chịu mài mòn tốt, phân khúc này thường được ứng dụng để sản xuất:

  • Dao cụ và lưỡi cắt: Làm phôi cắt các loại dao công nghiệp, lưỡi băm gỗ, lưỡi cắt cỏ, hoặc các chi tiết ma sát cao.
  • Cơ khí chính xác: Làm tấm đệm (shim), đồ gá (fixture), mặt gá khuôn mẫu đòi hỏi độ phẳng và độ cứng cao.
  • Chi tiết máy chịu tải: Dập các loại bánh răng mỏng, đĩa xích, vòng đệm phẳng chịu lực, hoặc long đền khóa trong động cơ.
  • Linh kiện ô tô, xe máy: Chế tạo các chi tiết dập định hình cần độ bền uốn cao mà thép thường không đáp ứng được.

Thép tấm C45(S45C)

Thép tấm C45(S45C)

Thép tấm C45(S45C) dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.8mm 3.9mm 

II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C45 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.8mm 3.9mm

Dưới đây là bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của thép tấm C45 phân khúc trung bình (từ 3.0mm đến 3.9mm), gộp chung 3 khổ tấm thông dụng nhất trên thị trường hiện nay (1000x2000mm, 1250x2500mm, 1500x6000mm).

Bảng tra trọng lượng gộp chung các khổ tấm C45 (3.0mm - 3.9mm)

Độ dày (ly / mm)

Khổ nhỏ: 1000 x 2000 mm (kg/tấm)

Khổ trung: 1250 x 2500 mm (kg/tấm)

Khổ lớn: 1500 x 6000 mm (kg/tấm)

3.0 ly

47.10 kg

73.59 kg

211.95 kg

3.2 ly

50.24 kg

78.50 kg

226.08 kg

3.3 ly

51.81 kg

80.96 kg

233.15 kg

3.4 ly

53.38 kg

83.41 kg

240.21 kg

3.5 ly

54.95 kg

85.86 kg

247.28 kg

3.6 ly

56.52 kg

88.31 kg

254.34 kg

3.8 ly

59.66 kg

93.22 kg

268.47 kg

3.9 ly

61.23 kg

95.67 kg

275.54 kg

Lưu ý khi chọn khổ tấm dải 3.0mm - 3.9mm

  • Hàng xả cuộn: Do dải độ dày này thường được nhập về dưới dạng cuộn lớn, Thép Đại Phúc Vinh có thể xả cuộn và chặt tấm theo chiều dài theo yêu cầu.

III. Tiêu chuẩn thép tấm C45 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.8mm 3.9mm

Tiêu chuẩn áp dụng cho thép tấm C45 độ dày từ 3mm đến 3.9mm phổ biến nhất tại thị trường Việt Nam là JIS G4051 (mác S45C) của Nhật Bản, bên cạnh tiêu chuẩn GB/T 699 (mác 45) của Trung Quốc và ASTM A29 (mác 1045) của Mỹ. Dù có độ dày mỏng và nhiều kích thước lẻ, các tấm thép này vẫn phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về thành phần hóa học, cơ tính, dung sai độ dày và độ phẳng.

Dưới đây là chi tiết các thông số kỹ thuật bắt buộc theo tiêu chuẩn quốc tế:

1. Thành phần hóa học tiêu chuẩn

Theo tiêu chuẩn JIS G4051, thép C45 (S45C) bắt buộc phải đảm bảo tỷ lệ các nguyên tố cốt lõi sau để đạt được độ cứng mong muốn sau khi xử lý nhiệt:

  • Carbon (C): 0.42% - 0.48% (Quyết định độ cứng).
  • Silicon (Si): 0.15% - 0.35% (Khử oxy, tăng độ bền bền).
  • Manganese (Mn): 0.60% - 0.90% (Tăng tính tôi uốn, chống mài mòn).
  • Phosphorus (P): ≤ 0.030% (Tạp chất, kiểm soát ở mức thấp).
  • Sulfur (S): ≤ 0.035% (Tạp chất, kiểm soát ở mức thấp).

2. Tiêu chuẩn cơ tính (Trạng thái thô mặc định)

Trước khi đưa vào lò tôi nhiệt luyện, tấm thép cán nóng mỏng từ 3mm đến 3.9mm phải đạt các chỉ số cơ lý căn bản:

  • Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): ≥ 569MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 343MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥20%
  • Độ cứng ban đầu: 167 - 229HB. Sau khi tôi dầu hoặc tôi nước cao tần, tiêu chuẩn độ cứng bề mặt có thể tăng vọt lên 55 - 58HRC

IV. Báo giá thép tấm C45 dày 3mm 3.2mm 3.3mm 3.4mm 3.5mm 3.6mm 3.8mm 3.9mm

Giá thép tấm C45 (S45C) phân khúc trung bình từ 3.0ly đến 3.9ly trên thị trường hiện nay đang dao động phổ biến trong khoảng từ 20.500 VNĐ đến 26.000 VNĐ/kg (chưa bao gồm thuế VAT). Đơn giá chính xác phụ thuộc chủ yếu vào xuất xứ vật liệu, quy cách gia công uốn chấn cắt phôi và tổng khối lượng đơn hàng.

Bảng báo giá thép tấm C45 tham khảo (Khổ 1250 x 2500 mm)

Độ dày (ly / mm)

Trọng lượng tiêu chuẩn (kg/tấm)

Đơn giá ước tính (VNĐ/kg)

Thành tiền dự kiến (VNĐ/tấm)

3.0 ly

73.59 kg

20.500 – 26.000

1.508.000 – 1.913.000

3.2 ly

78.50 kg

20.500 – 26.000

1.609.000 – 2.041.000

3.3 ly

80.96 kg

20.500 – 26.000

1.659.000 – 2.105.000

3.4 ly

83.41 kg

20.500 – 26.000

1.710.000 – 2.168.000

3.5 ly

85.86 kg

20.500 – 26.000

1.760.000 – 2.232.000

3.6 ly

88.31 kg

20.500 – 26.000

1.810.000 – 2.296.000

3.8 ly

93.22 kg

20.500 – 26.000

1.911.000 – 2.423.000

3.9 ly

95.67 kg

20.500 – 26.000

1.961.000 – 2.487.000

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com    Phone: 0907315999

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C45 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C45 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C45 dày 1ly 1.2ly 1.3ly 1.4ly 1.5ly 1.6ly 1.8 1.9ly

Thép tấm C45 dày 1ly 1.2ly 1.3ly 1.4ly 1.5ly 1.6ly 1.8 1.9ly
Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) là loại thép...

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C45 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C45 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C45 dày 1ly 1.2ly 1.3ly 1.4ly 1.5ly 1.6ly 1.8 1.9ly

Thép tấm C45 dày 1ly 1.2ly 1.3ly 1.4ly 1.5ly 1.6ly 1.8 1.9ly
Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) là loại thép...

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C45 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C45 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C45 dày 1ly 1.2ly 1.3ly 1.4ly 1.5ly 1.6ly 1.8 1.9ly

Thép tấm C45 dày 1ly 1.2ly 1.3ly 1.4ly 1.5ly 1.6ly 1.8 1.9ly
Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) là loại thép...

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C45 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C45 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C45 dày 1ly 1.2ly 1.3ly 1.4ly 1.5ly 1.6ly 1.8 1.9ly

Thép tấm C45 dày 1ly 1.2ly 1.3ly 1.4ly 1.5ly 1.6ly 1.8 1.9ly
Thép tấm C45(S45C) dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) là loại thép...

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C45 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C45 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C45 dày 1ly 1.2ly 1.3ly 1.4ly 1.5ly 1.6ly 1.8 1.9ly

Thép tấm C45 dày 1ly 1.2ly 1.3ly 1.4ly 1.5ly 1.6ly 1.8 1.9ly
Thép tấm C45(S45C) dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.8mm 4.9mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) là loại thép...

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C45 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C45 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C45 dày 1ly 1.2ly 1.3ly 1.4ly 1.5ly 1.6ly 1.8 1.9ly

Thép tấm C45 dày 1ly 1.2ly 1.3ly 1.4ly 1.5ly 1.6ly 1.8 1.9ly
Thép tấm C45 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C45 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.8mm 2.9mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) là loại thép...

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C45 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C45 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C45 dày 1ly 1.2ly 1.3ly 1.4ly 1.5ly 1.6ly 1.8 1.9ly

Thép tấm C45 dày 1ly 1.2ly 1.3ly 1.4ly 1.5ly 1.6ly 1.8 1.9ly
Thép tấm C45 dày 1ly 1.2ly 1.3ly 1.4ly 1.5ly 1.6ly 1.8 1.9ly

Thép tấm C45 dày 1ly 1.2ly 1.3ly 1.4ly 1.5ly 1.6ly 1.8 1.9ly

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) là loại thép...

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 5mm 5.2mm 5.3mm 5.4mm 5.5mm 5.6mm 5.7mm 5.8mm 5.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 4mm 4.2mm 4.3mm 4.4mm 4.5mm 4.6mm 4.8mm 4.9mm

Thép tấm C45 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C45 dày 2mm 2.2mm 2.3mm 2.4mm 2.5mm 2.6mm 2.8mm 2.9mm

Thép tấm C45 dày 1ly 1.2ly 1.3ly 1.4ly 1.5ly 1.6ly 1.8 1.9ly

Thép tấm C45 dày 1ly 1.2ly 1.3ly 1.4ly 1.5ly 1.6ly 1.8 1.9ly
0937682789