Thép D12(phi 12) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D12(phi 12) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D12 (phi 12) CB300 Việt Nhật - Vina Kyoei có trọng lượng chuẩn khoảng 10,38 kg đến 10,39 kg mỗi cây dài 11,7m, với khối lượng riêng là 0,888 kg/m.

Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Đường kính danh nghĩa: 12 mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 m/cây
  • Mác thép: CB300 (theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2018)
  • Giới hạn chảy: ≥ 300 MPa
  • Giới hạn bền kéo: ≥ 500 MPa

1. Thép D12(phi 12) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?

Thép D12 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) là dòng thép thanh vằn cốt bê tông chất lượng cao, có đường kính danh nghĩa 12mm và đạt mác thép tiêu chuẩn cường độ CB300. Đây là sản phẩm thép xây dựng hàng đầu được sản xuất bởi Vina Kyoei (liên doanh giữa các đối tác Nhật Bản và Tổng công ty Thép Việt Nam).

Ý nghĩa chi tiết của tên gọi và các ký hiệu kỹ thuật bao gồm:

Giải thích các ký hiệu kĩ thuật

  • Thép D12 (Phi 12): Thể hiện đường kính danh nghĩa của mặt cắt ngang thanh thép là 12 milimét (ký hiệu là ∅12).
  • CB300-V: Là ký hiệu mác thép theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 1651-2:2018). Trong đó, chữ C viết tắt cho cốt thép, chữ B là độ bền biến dạng, và số 300 quy định giới hạn chảy tối thiểu của vật liệu phải đạt 300 N/mm² (MPa).
  • Việt Nhật (Vina Kyoei): Thương hiệu sản xuất thép có nhà máy đóng tại Bà Rịa – Vũng Tàu, vận hành theo dây chuyền công nghệ hiện đại và tiêu chuẩn quản lý chất lượng nghiêm ngặt của Nhật Bản

2. Giá Thép D12(phi 12) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay

Giá thép thanh vằn Vina Kyoei D12 (phi 12) mác thép CB300-V tại các đại lý phân phối hiện đang dao động phổ biến trong khoảng 155.000 – 178.000 VNĐ/cây 11.7m.

Nếu tính theo trọng lượng phôi để mua số lượng lớn cho công trình, đơn giá nằm trong khoảng 14.000 – 15.500 VNĐ/kg (mức giá này chưa bao gồm thuế VAT và các ưu đãi chiết khấu thương mại).

Bảng quy đổi giá thép D12 CB300 Việt Nhật theo quy cách

Do một cây thép phi 12 tiêu chuẩn của nhà máy Vina Kyoei có trọng lượng cố định là 10,39 kg, mức giá chi tiết được tính toán quy đổi như sau:

Đơn vị tính

Quy cách chuẩn

Giá đại lý tham khảo (VNĐ)

Tính theo Cây

1 cây dài 11.7 mét (~10,39 kg)

155.000 – 178.000

Tính theo Kí (kg)

Giá mua thép lẻ tại kho

14.000 – 15.500

Tính theo Bó

1 bó = 260 cây (~2,701 tấn)

40.300.000 – 46.200.000

Tính theo Tấn

Tương đương ~96,2 cây thép D12

14.000.000 – 15.500.000

3. Thông tin kỹ thuật thép D12(phi 12) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thông số kỹ thuật thép D12 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) được sản xuất và kiểm định nghiêm ngặt theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018 (Thép thanh vằn) hoặc tiêu chuẩn tương đương của Nhật Bản JIS G 3112, đáp ứng đầy đủ yêu cầu chịu lực của kết cấu bê tông. 

Thông số hình học và trọng lượng quy chuẩn

  • Đường kính danh nghĩa (d): 12 mm (ký hiệu: Φ12 hoặc D12)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét / cây
  • Trọng lượng đơn vị: 0,888 kg / mét
  • Trọng lượng tiêu chuẩn một cây: 10,39 kg / cây
  • Dung sai trọng lượng cho phép: ± 5% theo quy định kiểm định nhà máy.
  • Quy cách đóng bó tiêu chuẩn: 260 cây / bó (tương đương tổng khối lượng khoảng 2.701 kg / bó ~ 2,7 tấn). 

Đặc tính cơ lý chịu lực (Mác thép CB300-V)

Mác thép CB300-V quy định cường độ và giới hạn chịu tải tối thiểu của thanh thép khi thực hiện thí nghiệm kéo, uốn: 

  • Giới hạn chảy (Yield Strength - 𝑅𝑒): Tối thiểu 300 N/mm² (MPa) 
  • Giới hạn bền kéo (Tensile Strength - 𝑅𝑚): Tối thiểu 450 N/mm² (MPa) 
  • Độ giãn dài tương đối sau khi đứt (A₅): Tối thiểu 16% 
  • Tiêu chuẩn uốn nguội (Bend Test):
    • Góc uốn cong: 180°
    • Đường kính gối uốn tiêu chuẩn (D): 3d (với d=12mm thì gối uốn có đường kính tương đương là 36mm). Thanh thép đạt chuẩn không được xuất hiện vết rạn nứt ở mặt ngoài vùng uốn. 

Ký hiệu dập nổi nhận biết chính hãng

Trên bề mặt mỗi thanh thép gân D12 Việt Nhật thật, các ký tự nhận diện thương hiệu luôn được dập nổi rõ nét theo chu kỳ tuần hoàn (khoảng 1,0m đến 1,3m): 

[Hình bông mai 4 cánh]→𝐕JS→𝐂B 300→𝟏2

  • Hình bông mai: Logo độc quyền, sắc nét của thép Việt Nhật.
  • VJS: Chữ viết tắt của thương hiệu liên doanh (Vietnam Japan Steel).
  • CB 300: Ký hiệu mác thép đạt tiêu chuẩn cường độ.
  • 12: Chỉ số đường kính của thanh thép (12mm). 

Thành phần hóa học phôi thép (Theo TCVN 1651-2)

Hàm lượng các nguyên tố hóa học được kiểm soát nghiêm ngặt để đảm bảo thép vừa có độ cứng chịu lực, vừa có độ dẻo dai thích hợp để cắt, uốn và hàn: 

  • Cacbon (C): Tối đa 0,25%
  • Mangan (Mn): Tối đa 1,60%
  • Phốt pho (P): Tối đa 0,045%
  • Lưu huỳnh (S): Tối đa 0,045% 

4. Ưu điểm và ứng dụng thực tế thép D12(phi 12) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D12 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) là một trong những kích cỡ thép thanh vằn cốt lõi, được sử dụng cực kỳ phổ biến trong các công trình dân dụng và công nghiệp nhờ sự cân bằng hoàn hảo giữa đường kính chịu lực tốt và mác thép có độ dẻo dai cao.

Ưu điểm vượt trội

  • Độ uốn dẻo và tính định hình cao: Đạt tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS) và Việt Nam (TCVN), thép D12 CB300 có khả năng uốn cong gối uốn góc 180° rất tốt mà không bị rạn nứt hay gãy cốt phôi. Điều này giúp thợ thi công dễ dàng gia công cắt, uốn thành các hệ đai hoặc khung chịu lực theo bản vẽ kỹ thuật.
  • Liên kết bám dính bê tông tối ưu: Hệ thống gân vằn nổi dọc thân được đúc đều đặn bằng công nghệ hiện đại giúp tăng cường lực ma sát, tạo sự liên kết khối đồng nhất với bê tông và chống trượt cốt thép tuyệt đối khi cấu kiện chịu tải trọng lớn.
  • Chống chịu oxy hóa tốt: Thép Việt Nhật có bề mặt màu xanh đen đặc trưng nhờ công nghệ cán nóng hiện đại, cho khả năng chống rỉ sét ngoài môi trường công trường tốt hơn và làm chậm quá trình ăn mòn tự nhiên.
  • Sai số trọng lượng cực thấp: Trọng lượng tiêu chuẩn 10,39 kg/cây luôn đạt độ đồng đều nghiêm ngặt, giúp chủ đầu tư, kỹ sư giám sát dễ dàng nghiệm thu, bóc tách khối lượng vật tư chính xác, hạn chế tối đa hao hụt tài chính.

Ứng dụng thực tế

Với đường kính 12mm chịu lực ở mức khá và đặc tính dẻo dai của mác CB300, loại thép này thường đóng vai trò làm kết cấu chịu lực chính cho các công trình quy mô nhỏ hoặc làm kết cấu chịu lực phụ/gia cường cho các công trình lớn:

  • Làm cốt thép chịu lực chính cho nhà dân dụng: Thép D12 CB300 được dùng làm thanh chịu lực chính trong các cấu kiện nhỏ và vừa của nhà cấp 4, nhà phố từ 1 - 2 tầng như: cột trụ nhỏ, dầm phụ, đà kiềng, giằng móng.
  • Đan lưới thép sàn chịu mô-men uốn lớn: Thép D12 thường được đan thành lưới (khoảng cách a150 hoặc a200) làm lớp thép chịu lực cho các mảng sàn có diện tích lớn, sàn xe chạy, sàn chịu tải trọng sinh hoạt cao, sân thượng hoặc ban công nhằm chống nứt gãy bề mặt bê tông.
  • Hệ thống đai cho cấu kiện chịu lực lớn: Tại các công trình cao tầng hoặc nhà xưởng, thép D12 được uốn thành các vòng đai vuông, đai chữ nhật cỡ lớn để định hình, cố định và liên kết chùm thép chịu lực chính (như phi 18, 20, 22, 25) của cột và dầm.
  • Cấu kiện đúc sẵn và phụ trợ xây dựng: Dùng làm cốt thép cốt lõi cho các tấm đan bê tông, dầm lanh tô cửa sổ/cửa đi, mái ô văng, gờ chắn nước, bậc cầu thang hoặc làm thép râu tường liên kết chống nứt mép giữa gạch và cột bê tông.

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

Mã số thuế: 0314103253

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

0937682789