Thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D22 (phi 22) CB300 Việt Nhật - Vina Kyoei có trọng lượng chuẩn 34,87 kg/cây (11,7m) và mức giá tham khảo dao động khoảng 510.000 – 540.000 VNĐ/cây tùy theo đại lý và biến động thị trường.

Thông số kỹ thuật chi tiết

  • Đường kính danh nghĩa: 22 mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 m / cây
  • Khối lượng trên mỗi mét dài: 2,98 kg/m
  • Trọng lượng mỗi cây (11,7m): 34,87 kg
  • Số lượng cây / bó (tham khảo): Khoảng 76 cây/bó
  • Mác thép: CB300 (giới hạn chảy tối thiểu 300 MPa) phù hợp cho các kết cấu bê tông cốt thép dân dụng và công nghiệp

1. Thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?

Thép D22 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) là dòng thép thanh vằn cốt bê tông (thép gân) hạng nặng, có đường kính danh nghĩa 22mm và đạt mác thép tiêu chuẩn cường độ CB300. Đây là sản phẩm thép xây dựng chịu lực cao được sản xuất bởi Vina Kyoei — một thương hiệu liên doanh uy tín hàng đầu giữa các tập đoàn thép lớn của Nhật Bản và Tổng công ty Thép Việt Nam.

Ý nghĩa chi tiết của tên gọi và các ký hiệu kỹ thuật bao gồm:

Giải thích các ký hiệu kỹ thuật

  • Thép D22 (Phi 22): Thể hiện đường kính danh nghĩa của mặt cắt ngang thanh thép là 22 milimét (ký hiệu kỹ thuật là ∅22).
  • CB300-V: Mác thép được chứng nhận theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018 (Thép thanh vằn). Trong đó, C là cốt thép, B là độ bền biến dạng (độ uốn dẻo), và số 300 quy định giới hạn chảy tối thiểu của thanh thép phải đạt 300 N/mm² (MPa).
  • Việt Nhật (Vina Kyoei): Thương hiệu sản xuất thép có nhà máy đóng tại Bà Rịa – Vũng Tàu, vận hành theo dây chuyền công nghệ cán nóng hiện đại và hệ thống kiểm soát chất lượng đồng đều nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS).

2. Giá Thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay

Giá thép thanh vằn Vina Kyoei D22 (phi 22) mác thép CB300-V (thường gọi là thép phi 22 Việt Nhật) do Thép Đại Phúc Vinh phân phối hiện nay đang dao động phổ biến từ 510.000 – 540.000 VNĐ/cây 11.7m.

Nếu đặt mua khối lượng lớn phục vụ dự toán công trình, đơn giá tính theo kg dao động trong khoảng 14.500 – 15.500 VNĐ/kg (mức giá thô tham khảo giao tại kho, chưa tính thuế VAT 10% và các chính sách ưu đãi chiết khấu thương mại).

Bảng đối chiếu giá thép D22 CB300 Việt Nhật theo quy cách

Do một cây thép phi 22 quy chuẩn của nhà máy Vina Kyoei có trọng lượng cố định là 34,87 kg, mức giá quy đổi chi tiết theo các đơn vị mua bán trên thị trường như sau:

Đơn vị tính

Quy cách chuẩn

Giá đại lý tham khảo (VNĐ)

Tính theo Cây

1 cây dài 11.7 mét (~34,87 kg)

510.000 – 540.000

Tính theo Kí (kg)

Giá mua lẻ tại kho vật tư

14.500 – 15.500

Tính theo Bó

1 bó = 60 cây (~2,092 tấn)

30.600.000 – 32.400.000

Tính theo Tấn

Tương đương ~28,6 cây thép D22

14.500.000 – 15.500.000

3. Thông tin kỹ thuật thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thông số kỹ thuật thép D22 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) được kiểm tra và thử tải nghiêm ngặt theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018 (Thép thanh vằn) hoặc tương đương tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3112, đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu chịu tải trọng hạng nặng cho hệ kết cấu. 

Thông số hình học và trọng lượng quy chuẩn

  • Đường kính danh nghĩa (d): 22 mm (ký hiệu: Φ22 hoặc D22)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét / cây
  • Trọng lượng đơn vị lý thuyết: 2,98 kg / mét
  • Trọng lượng tiêu chuẩn một cây: 34,87 kg / cây
  • Dung sai trọng lượng cho phép: ± 5% (theo barem quy định từ nhà máy)
  • Quy cách đóng bó tiêu chuẩn: 60 cây / bó (tương đương tổng khối lượng bó nặng 2.092 kg / bó ~ 2,09 tấn). 

Đặc tính cơ lý chịu lực (Mác thép CB300-V)

Mác thép CB300-V quy định cường độ chịu tải và độ dẻo tối thiểu của thanh thép gân phi 22 khi thực hiện các thí nghiệm cơ lý: 

  • Giới hạn chảy (Yield Strength -R𝑒): Tối thiểu 300 N/mm² (MPa)
  • Giới hạn bền kéo (Tensile Strength - 𝑅𝑚): Tối thiểu 450 N/mm² (MPa)
  • Độ giãn dài tương đối sau khi đứt (A₅): Tối thiểu 16% 
  • Tiêu chuẩn uốn nguội (Bend Test):
    • Góc uốn cong: 180°
    • Đường kính gối uốn tiêu chuẩn (D): 3d (với d=22mm thì gối uốn có đường kính tương đương là 66mm). Thanh thép đạt chuẩn không được xuất hiện vết nứt vỡ, rạn gãy ở mặt ngoài vùng uốn

Ký hiệu dập nổi nhận biết chính hãng

Để kiểm tra thép thật trực tiếp tại công trường, bạn quan sát dọc theo thân cây thép gân D22 Việt Nhật sẽ thấy cụm ký tự dập nổi rõ nét lặp lại tuần hoàn (khoảng 1,0m đến 1,3m): [Hình bông mai 4 cánh]→𝐕JS→𝐂B 300→𝟐2

  • Hình bông mai: Logo độc quyền, sắc nét của thép Việt Nhật.
  • VJS: Chữ viết tắt của thương hiệu liên doanh (Vietnam Japan Steel).
  • CB 300: Ký hiệu mác thép đạt chuẩn.
  • 22: Chỉ số đường kính danh nghĩa của thanh thép (22mm) .

Thành phần hóa học phôi thép (Theo TCVN 1651-2)

Hàm lượng các nguyên tố hóa học được kiểm soát gắt gao trong quá trình luyện kim giúp thép vừa đạt độ bền bỉ cao, vừa giữ được độ dẻo dai thích hợp để dễ dàng cắt, uốn gập định hình và hàn nối: 

  • Cacbon (C): Tối đa 0,25%
  • Mangan (Mn): Tối đa 1,60%
  • Phốt pho (P): Tối đa 0,045%
  • Lưu huỳnh (S): Tối đa 0,045% 

4. Ưu điểm và ứng dụng thực tế thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D22 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) là một trong những kích cỡ thép gân lớn chịu lực nặng cốt lõi, chuyên dùng cho các kết cấu khung chịu tải trọng siêu nặng của công trình nhờ tiết diện 22mm dày dặn cùng đặc tính dẻo dai vượt trội của mác thép Vina Kyoei.

Ưu điểm vượt trội

  • Độ uốn dẻo và tính định hình cao: Đạt tiêu chuẩn khắt khe TCVN 1651-2:2018JIS G 3112, mác thép CB300-V cho phép thanh thép D22 uốn nguội góc 180° quanh gối uốn quy chuẩn mà không lo giòn gãy hay rạn nứt phôi [VJS]. Ưu điểm này rất quan trọng khi cắt, gia công uốn mỏ móc chịu lực cho cột, dầm tại công trường.
  • Lực bám dính khối bê tông tuyệt đối: Hệ thống gân vằn gờ nổi đúc chéo chạy dọc thân thanh thép được phân bố đều đặn bằng công nghệ cán nóng tiên tiến của Nhật Bản [VJS]. Thiết kế này tạo ra lực ma sát cơ học cực lớn, giúp thép liên kết chặt chẽ với khối bê tông, chống trượt cốt thép tuyệt đối khi cấu kiện chịu ứng suất tải nén và kéo cao.
  • Chống chịu oxy hóa bề mặt cực tốt: Thép có màu xanh đen đặc trưng nhờ lớp màng oxit tự nhiên tạo thành trong quá trình tôi luyện hiện đại. Lớp màng này giúp thép Việt Nhật có khả năng chịu đựng thời tiết tốt, chậm rỉ sét hơn khi lưu kho bảo quản ngoài công trường.
  • Barem kích thước chuẩn xác: Với trọng lượng quy chuẩn 34,87 kg/cây, thép luôn đạt độ chính xác nghiêm ngặt về kích thước danh nghĩa và dung sai nhỏ. Kỹ sư giám sát có thể bóc tách khối lượng vật tư chính xác dựa trên bản vẽ, giảm thiểu hao hụt tài chính công trình.

Ứng dụng thực tế

Với tiết diện chịu lực lớn 22mm, thép D22 CB300 chủ yếu đóng vai trò làm kết cấu chịu lực chính (thép chủ dọc) chịu mô-men uốn và lực nén trục siêu lớn cho các công trình cao tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật:

  • Làm thép chủ chịu lực chính cho Cột và Dầm: Thép D22 được dùng làm thanh chịu lực dọc chính (thép dọc chịu tải trọng uốn, nén chính) cho hệ thống cột trụ nhà, dầm sàn chính, đà kiềng của nhà phố cao tầng, biệt thự quy mô lớn, chung cư cao tầng hoặc trung tâm thương mại.
  • Kết cấu hệ thống Nền Móng kiên cố: Thanh thép được đan thành lưới chịu lực vững chắc cho các hệ móng băng lớn, móng bè diện tích lớn chịu lực nặng, giằng móng, hoặc làm cốt thép lõi chịu lực chính cho các khối móng cọc nhồi, móng cọc ép bê tông cốt thép nhằm phân phối đều tải trọng tòa nhà xuống nền đất.
  • Gia cường Sàn nhịp lớn chịu tải trọng cao: Tại các mảng sàn có nhịp siêu lớn, sàn garage xe cộ hạng nặng, hoặc bản thang chịu lực của các tòa nhà cao tầng, thép D22 được đan làm lớp thép chịu ứng suất uốn chính nhằm chống rạn nứt bề mặt bê tông dưới tác động của hoạt tải lớn.
  • Khung cấu kiện đúc sẵn cỡ lớn: Sử dụng làm khung thép cốt lõi cho các dầm lanh tô khẩu độ siêu rộng, các tấm đan bê tông dày chịu tải trọng xe chạy, bậc cầu thang dài, hoặc các loại cọc vuông lớn dùng để gia cố nền móng yếu.

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

Mã số thuế: 0314103253

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25 (phi 25) CB300 Vina Kyoei là loại thép thanh vằn chất lượng cao do Vina Kyoei sản xuất...

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) có trọng lượng tiêu chuẩn là 28,90 kg/cây (chiều dài 1...

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18 (phi 18) CB300 Thép Vina Kyoei là thép thanh vằn xây dựng chất lượng cao có đường kính...

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
0937682789