Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) có trọng lượng tiêu chuẩn là 28,90 kg/cây (chiều dài 1 cây chuẩn là 11,7m)

Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Loại sản phẩm: Thép thanh vằn (thép gân)
  • Đường kính danh nghĩa: 20 mm
  • Mác thép: CB300 (theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2018)
  • Chiều dài mỗi cây: 11,7 mét
  • Trọng lượng: ~28,90 kg/cây

1. Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?

Thép D20 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) là dòng thép thanh vằn cốt bê tông (thép gân) cỡ lớn, có đường kính danh nghĩa 20mm và đạt mác thép tiêu chuẩn cường độ CB300. Đây là sản phẩm thép chịu lực cốt lõi được sản xuất bởi Vina Kyoei — thương hiệu liên doanh uy tín giữa các tập đoàn thép lớn của Nhật Bản và Tổng công ty Thép Việt Nam.

Ý nghĩa chi tiết của tên gọi và các ký hiệu kỹ thuật bao gồm:

Giải thích các ký hiệu kỹ thuật

  • Thép D20 (Phi 20): Thể hiện đường kính danh nghĩa của mặt cắt ngang thanh thép là 20 milimét (ký hiệu kỹ thuật là ∅20).
  • CB300-V: Mác thép được chứng nhận theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018 (Thép thanh vằn). Trong đó, C là cốt thép, B là độ bền biến dạng (độ uốn dẻo), và số 300 quy định giới hạn chảy tối thiểu của thanh thép phải đạt 300 N/mm² (MPa).
  • Việt Nhật (Vina Kyoei): Thương hiệu sản xuất thép có nhà máy hiện đại đặt tại Bà Rịa – Vũng Tàu, vận hành theo công nghệ hiện đại và hệ thống kiểm soát chất lượng đồng đều theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS).

2. Giá Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay

Giá thép thanh vằn Vina Kyoei D20 (phi 20) mác thép CB300-V tại Thép Đại Phúc Vinh phân phối hiện nay đang dao động phổ biến từ 410.000 – 438.000 VNĐ/cây 11.7m.

Nếu tính theo khối lượng cho các đơn hàng lớn hoặc dự toán công trình, đơn giá nằm trong khoảng 14.500 – 15.500 VNĐ/kg (mức giá này áp dụng giao hàng tại kho, chưa bao gồm thuế VAT 10% và mức chiết khấu thương mại bổ sung khi mua số lượng nhiều).

Bảng đối chiếu giá thép D20 CB300 Việt Nhật theo quy cách

Do một cây thép phi 20 tiêu chuẩn của nhà máy Vina Kyoei có trọng lượng cố định là 28,90 kg, đơn giá quy đổi chi tiết theo các đơn vị thương mại thông dụng như sau:

Đơn vị tính

Quy cách chuẩn

Giá đại lý tham khảo (VNĐ)

Tính theo Cây

1 cây dài 11.7 mét (~28,90 kg)

410.000 – 438.000

Tính theo Kí (kg)

Giá mua lẻ tại kho vật liệu

14.500 – 15.500

Tính theo Bó

1 bó = 80 cây (~2,312 tấn)

32.800.000 – 35.040.000

Tính theo Tấn

Tương đương ~34,6 cây thép D20

14.500.000 – 15.500.000

3. Thông tin kỹ thuật thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thông số kỹ thuật thép D20 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) được kiểm tra và thử tải nghiêm ngặt theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018 (Thép thanh vằn) hoặc tương đương tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3112, đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu chịu tải trọng lớn cho hệ kết cấu. 

Thông số hình học và trọng lượng quy chuẩn

  • Đường kính danh nghĩa (d): 20 mm (ký hiệu: Φ20 hoặc D20)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét / cây
  • Trọng lượng đơn vị lý thuyết: 2,47 kg / mét
  • Trọng lượng tiêu chuẩn một cây: 28,90 kg / cây
  • Dung sai trọng lượng cho phép: ± 5% (theo barem quy định từ nhà máy)
  • Quy cách đóng bó tiêu chuẩn: 80 cây / bó (tương đương tổng khối lượng bó nặng 2.312 kg / bó ~ 2,31 tấn). 

Đặc tính cơ lý chịu lực (Mác thép CB300-V)

Mác thép CB300-V quy định cường độ chịu tải và độ dẻo tối thiểu của thanh thép gân phi 20 khi thực hiện các thí nghiệm cơ lý: 

  • Giới hạn chảy (Yield Strength - 𝑅𝑒): Tối thiểu 300 N/mm² (MPa)
  • Giới hạn bền kéo (Tensile Strength - 𝑅𝑚): Tối thiểu 450 N/mm² (MPa)
  • Độ giãn dài tương đối sau khi đứt (A₅): Tối thiểu 16% 
  • Tiêu chuẩn uốn nguội (Bend Test):
    • Góc uốn cong: 180°
    • Đường kính gối uốn tiêu chuẩn (D): 3d (với d=20mm thì gối uốn có đường kính tương đương là 60mm). Thanh thép đạt chuẩn không được xuất hiện vết nứt vỡ, rạn gãy ở mặt ngoài vùng uốn. 

Ký hiệu dập nổi nhận biết chính hãng

Để kiểm tra thép thật trực tiếp tại công trường, bạn quan sát dọc theo thân cây thép gân D20 Việt Nhật sẽ thấy cụm ký tự dập nổi rõ nét lặp lại tuần hoàn (khoảng 1,0m đến 1,3m): [Hình bông mai 4 cánh]→𝐕JS→𝐂B 300→𝟐0

  • Hình bông mai: Logo độc quyền, sắc nét của thép Việt Nhật.
  • VJS: Chữ viết tắt của thương hiệu liên doanh (Vietnam Japan Steel).
  • CB 300: Ký hiệu mác thép đạt chuẩn.
  • 20: Chỉ số đường kính danh nghĩa của thanh thép (20mm) . 

Thành phần hóa học phôi thép (Theo TCVN 1651-2)

Hàm lượng các nguyên tố hóa học được kiểm soát gắt gao trong quá trình luyện kim giúp thép vừa đạt độ bền bỉ cao, vừa giữ được độ dẻo dai thích hợp để dễ dàng cắt, uốn gập định hình và hàn nối: 

  • Cacbon (C): Tối đa 0,25%
  • Mangan (Mn): Tối đa 1,60%
  • Phốt pho (P): Tối đa 0,045%
  • Lưu huỳnh (S): Tối đa 0,045% 

4. Ưu điểm và ứng dụng thực tế thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) là một trong những kích cỡ thép gân lớn chịu lực cốt lõi, chuyên dùng cho các kết cấu khung chịu tải trọng siêu nặng của công trình nhờ tiết diện 20mm dày dặn cùng đặc tính dẻo dai vượt trội của mác thép Vina Kyoei.

Ưu điểm vượt trội

  • Độ uốn dẻo và tính định hình cao: Đạt tiêu chuẩn khắt khe TCVN 1651-2:2018JIS G 3112, mác thép CB300-V cho phép thanh thép D20 uốn nguội góc 180° quanh gối uốn quy chuẩn mà không lo giòn gãy hay rạn nứt phôi. Ưu điểm này rất quan trọng khi cắt, gia công uốn mỏ móc chịu lực cho cột, dầm tại công trường.
  • Lực bám dính khối bê tông tuyệt đối: Hệ thống gân vằn gờ nổi đúc chéo chạy dọc thân thanh thép được phân bố đều đặn bằng công nghệ cán nóng tiên tiến của Nhật Bản. Thiết kế này tạo ra lực ma sát cơ học cực lớn, giúp thép liên kết chặt chẽ với khối bê tông, chống trượt cốt thép tuyệt đối khi cấu kiện chịu ứng suất tải nén và kéo cao.
  • Chống chịu oxy hóa bề mặt cực tốt: Thép có màu xanh đen đặc trưng nhờ lớp màng oxit tự nhiên tạo thành trong quá trình tôi luyện hiện đại. Lớp màng này giúp thép Việt Nhật có khả năng chịu đựng thời tiết tốt, chậm rỉ sét hơn khi lưu kho bảo quản ngoài công trường.
  • Barem kích thước chuẩn xác: Với trọng lượng quy chuẩn 28,90 kg/cây, thép luôn đạt độ chính xác nghiêm ngặt về kích thước danh nghĩa và dung sai nhỏ. Kỹ sư giám sát có thể bóc tách khối lượng vật tư chính xác dựa trên bản vẽ, giảm thiểu hao hụt tài chính công trình.

Ứng dụng thực tế

Với tiết diện chịu lực lớn 20mm, thép D20 CB300 chủ yếu đóng vai trò làm kết cấu chịu lực chính (thép chủ dọc) chịu mô-men uốn và lực nén trục siêu lớn cho các công trình cao tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật:

  • Làm thép chủ chịu lực chính cho Cột và Dầm: Thép D18 được dùng làm thanh chịu lực dọc chính (thép dọc chịu tải trọng uốn, nén chính) cho hệ thống cột trụ nhà, dầm sàn chính, đà kiềng của nhà phố cao tầng (từ 4 - 7 tầng), biệt thự quy mô lớn, chung cư cao tầng hoặc trung tâm thương mại.
  • Kết cấu hệ thống Nền Móng kiên cố: Thanh thép được đan thành lưới chịu lực vững chắc cho các hệ móng băng lớn, móng bè diện tích lớn chịu lực nặng, giằng móng, hoặc làm cốt thép lõi chịu lực chính cho các khối móng cọc nhồi, móng cọc ép bê tông cốt thép nhằm phân phối đều tải trọng tòa nhà xuống nền đất.
  • Gia cường Sàn nhịp lớn chịu tải trọng cao: Tại các mảng sàn có nhịp siêu lớn, sàn garage xe cộ hạng nặng, hoặc bản thang chịu lực của các tòa nhà cao tầng, thép D20 được đan làm lớp thép chịu ứng suất uốn chính nhằm chống rạn nứt bề mặt bê tông dưới tác động của hoạt tải lớn.
  • Khung cấu kiện đúc sẵn cỡ lớn: Sử dụng làm khung thép cốt lõi cho các dầm lanh tô khẩu độ siêu rộng, các tấm đan bê tông dày chịu tải trọng xe chạy, bậc cầu thang dài, hoặc các loại cọc vuông lớn dùng để gia cố nền móng yếu.

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

Mã số thuế: 0314103253

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25 (phi 25) CB300 Vina Kyoei là loại thép thanh vằn chất lượng cao do Vina Kyoei sản xuất...

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D22 (phi 22) CB300 Việt Nhật - Vina Kyoei có trọng lượng chuẩn 34,87 kg/cây (11,7m) và...

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18 (phi 18) CB300 Thép Vina Kyoei là thép thanh vằn xây dựng chất lượng cao có đường kính...

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D22(phi 22) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
0937682789