Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D25 (phi 25) CB300 Vina Kyoei là loại thép thanh vằn chất lượng cao do Vina Kyoei sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) và Nhật Bản (JIS).
Thông số kỹ thuật cơ bản
- Đường kính danh nghĩa: 25 mm
- Mác thép: CB300-V (Giới hạn chảy tối thiểu 300 N/mm², giới hạn đứt tối thiểu 450 N/mm²)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét/cây
- Trọng lượng tham khảo: Khoảng 3,85 kg/mét dài (tương đương khoảng 45 kg/cây 11,7m)
- Đặc điểm nhận diện: Bề mặt có gân vằn nổi, dập nổi logo VJS (hoặc ký hiệu đặc trưng của hãng), mác thép và đường kính trên thanh thép
1. Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?
Thép D25 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) là dòng thép thanh vằn cốt bê tông (thép gân) cỡ lớn, chịu lực siêu nặng, có đường kính danh nghĩa 25mm và đạt cấp độ bền mác thép CB300. Đây là một trong những sản phẩm cốt lõi chuyên dùng cho các kết cấu chịu lực cực lớn của công trình, được sản xuất bởi Vina Kyoei — thương hiệu liên doanh uy tín giữa các tập đoàn thép lớn của Nhật Bản và Tổng công ty Thép Việt Nam.
Ý nghĩa chi tiết của tên gọi và các ký hiệu kỹ thuật bao gồm:
Giải thích các ký hiệu kỹ thuật
- Thép D25 (Phi 25): Thể hiện đường kính danh nghĩa của mặt cắt ngang thanh thép là 25 milimét (ký hiệu kỹ thuật là ∅25).
- CB300-V: Mác thép được chứng nhận theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018 (Thép thanh vằn). Trong đó, chữ C viết tắt cho cốt thép, chữ B là độ bền biến dạng (độ uốn dẻo), và số 300 quy định giới hạn chảy tối thiểu của vật liệu phải đạt 300 N/mm² (MPa).
- Việt Nhật (Vina Kyoei): Thương hiệu sản xuất thép có nhà máy cơ sở hiện đại đặt tại Bà Rịa – Vũng Tàu, vận hành theo dây chuyền công nghệ cán nóng tiên tiến và hệ thống kiểm soát chất lượng đồng đều nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS).
2. Giá Thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay
Giá thép thanh vằn Vina Kyoei D25 (phi 25) mác thép CB300-V tại Thép Đại Phúc Vinh phân phối hiện nay đang dao động phổ biến từ 650.000 – 770.000 VNĐ/cây 11.7m.
Nếu đặt mua theo khối lượng cho các dự án lớn, đơn giá tính theo kg nằm trong khoảng 14.500 – 16.000 VNĐ/kg (Mức giá thô tham khảo tại kho, chưa bao gồm thuế VAT 10% và các chính sách ưu đãi chiết khấu phụ thuộc vào sản lượng).
Bảng đối chiếu giá thép D25 CB300 Việt Nhật theo quy cách
Do một cây thép phi 25 tiêu chuẩn của nhà máy Vina Kyoei có trọng lượng cố định là 45,05 kg (hoặc barem dao động ~45,09 kg), đơn giá quy đổi chi tiết theo các đơn vị thương mại thông dụng như sau:
|
Đơn vị tính |
Quy cách chuẩn |
Giá đại lý tham khảo (VNĐ) |
|
Tính theo Cây |
1 cây dài 11.7 mét (~45,05 kg) |
650.000 – 770.000 |
|
Tính theo Kí (kg) |
Giá mua lẻ tại kho vật tư |
14.500 – 16.000 |
|
Tính theo Bó |
1 bó = 40 cây (~1,802 tấn) |
26.000.000 – 30.800.000 |
|
Tính theo Tấn |
Tương đương ~22,2 cây thép D25 |
14.500.000 – 16.000.000 |
3. Thông tin kỹ thuật thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thông số kỹ thuật thép D25 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) được kiểm tra và thử tải nghiêm ngặt theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018 (Thép thanh vằn) hoặc tương đương tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3112, đáp ứng các yêu cầu chịu tải trọng hạng nặng cho kết cấu công trình lớn.
Thông số hình học và trọng lượng quy chuẩn
- Đường kính danh nghĩa (d): 25 mm (ký hiệu: Φ25 hoặc D25)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét / cây
- Trọng lượng đơn vị lý thuyết: 3,85 kg / mét
- Trọng lượng tiêu chuẩn một cây: 45,05 kg / cây (hoặc dao động theo barem ~45,09 kg)
- Dung sai trọng lượng cho phép: ± 5% (theo barem quy định từ nhà máy)
- Quy cách đóng bó tiêu chuẩn: 40 cây / bó (tương đương tổng khối lượng bó nặng 1.802 kg / bó ~ 1,8 tấn).
Đặc tính cơ lý chịu lực (Mác thép CB300-V)
Mác thép CB300-V quy định cường độ chịu tải và độ dẻo tối thiểu của thanh thép gân phi 25 khi thực hiện các thí nghiệm cơ lý:
- Giới hạn chảy (Yield Strength - 𝑅𝑒): Tối thiểu 300 N/mm² (MPa)
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength - 𝑅𝑚): Tối thiểu 450 N/mm² (MPa)
- Độ giãn dài tương đối sau khi đứt (A₅): Tối thiểu 16%
- Tiêu chuẩn uốn nguội (Bend Test):
- Góc uốn cong: 180°
- Đường kính gối uốn tiêu chuẩn (D): 3d (với d=25mm thì gối uốn có đường kính tương đương là 75mm). Thanh thép đạt chuẩn không được xuất hiện vết nứt vỡ, rạn gãy ở mặt ngoài vùng uốn.
Ký hiệu dập nổi nhận biết chính hãng
Để kiểm tra thép thật trực tiếp tại công trường, bạn quan sát dọc theo thân cây thép gân D25 Việt Nhật sẽ thấy cụm ký tự dập nổi rõ nét lặp lại tuần hoàn (khoảng 1,0m đến 1,3m): [Hình bông mai 4 cánh]→𝐕JS→𝐂B 300→25
- Hình bông mai: Logo độc quyền, sắc nét của thép Việt Nhật.
- VJS: Chữ viết tắt của thương hiệu liên doanh (Vietnam Japan Steel).
- CB 300: Ký hiệu mác thép đạt chuẩn.
- 25: Chỉ số đường kính danh nghĩa của thanh thép (25mm).
Thành phần hóa học phôi thép (Theo TCVN 1651-2)
Hàm lượng các nguyên tố hóa học được kiểm soát gắt gao trong quá trình luyện kim giúp thép vừa đạt độ bền bỉ cao, vừa giữ được độ dẻo dai thích hợp để dễ dàng cắt, uốn gập định hình và hàn nối:
- Cacbon (C): Tối đa 0,25%
- Mangan (Mn): Tối đa 1,60%
- Phốt pho (P): Tối đa 0,045%
- Lưu huỳnh (S): Tối đa 0,045%
4. Ưu điểm và ứng dụng thực tế thép D25(phi 25) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D25 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) là một trong những kích cỡ thép gân lớn chịu lực nặng cốt lõi, chuyên dùng cho các kết cấu khung chịu tải trọng siêu nặng của công trình nhờ tiết diện 25mm cực kỳ dày dặn cùng đặc tính dẻo dai vượt trội của mác thép Vina Kyoei.
Ưu điểm vượt trội
- Độ uốn dẻo và tính định hình cao: Đạt tiêu chuẩn khắt khe TCVN 1651-2:2018 và JIS G 3112, mác thép CB300-V cho phép thanh thép D25 uốn nguội góc 180° quanh gối uốn quy chuẩn mà không lo giòn gãy hay rạn nứt phôi. Ưu điểm này rất quan trọng khi cắt, gia công uốn mỏ móc chịu lực cho cột, dầm lớn tại công trường.
- Lực bám dính khối bê tông tuyệt đối: Hệ thống gân vằn gờ nổi đúc chéo chạy dọc thân thanh thép được phân bố đều đặn bằng công nghệ cán nóng tiên tiến của Nhật Bản. Thiết kế này tạo ra lực ma sát cơ học cực lớn, giúp thép liên kết chặt chẽ với khối bê tông, chống trượt cốt thép tuyệt đối khi cấu kiện chịu ứng suất tải nén và kéo cao.
- Chống chịu oxy hóa bề mặt cực tốt: Thép có màu xanh đen đặc trưng nhờ lớp màng oxit tự nhiên tạo thành trong quá trình tôi luyện hiện đại. Lớp màng này giúp thép Việt Nhật có khả năng chịu đựng thời tiết tốt, chậm rỉ sét hơn khi lưu kho bảo quản ngoài công trường.
- Barem kích thước chuẩn xác: Với trọng lượng quy chuẩn 45,05 kg/cây, thép luôn đạt độ chính xác nghiêm ngặt về kích thước danh nghĩa và dung sai nhỏ. Kỹ sư giám sát có thể bóc tách khối lượng vật tư chính xác dựa trên bản vẽ, giảm thiểu hao hụt tài chính công trình.
Ứng dụng thực tế
Với tiết diện chịu lực lớn 25mm, thép D25 CB300 chủ yếu đóng vai trò làm kết cấu chịu lực chính (thép chủ dọc) chịu mô-men uốn và lực nén trục siêu lớn cho các công trình cao tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật:
- Làm thép chủ chịu lực chính cho Cột và Dầm siêu lớn: Thép D25 được dùng làm thanh chịu lực dọc chính (thép dọc chịu tải trọng uốn, nén chính) cho hệ thống cột trụ nhà, dầm sàn chính, đà kiềng của nhà phố cao tầng, biệt thự quy mô lớn, chung cư cao tầng hoặc trung tâm thương mại.
- Kết cấu hệ thống Nền Móng kiên cố hạng nặng: Thanh thép được đan thành lưới chịu lực vững chắc cho các hệ móng băng lớn, móng bè diện tích lớn chịu lực nặng, giằng móng hầm, hoặc làm cốt thép lõi chịu lực chính cho các khối móng cọc nhồi, móng cọc ép bê tông cốt thép nhằm phân phối đều tải trọng tòa nhà xuống nền đất.
- Các công trình hạ tầng và giao thông lớn: Thích hợp làm cốt thép chịu lực cho móng trụ cầu, đường cao tốc, đường băng, các công trình thủy lợi (như đập, bể chứa lớn) hoặc vách hầm ngầm sinh lực lớn.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
