Thép D10(phi 10) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D10(phi 10) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D10 CB300 Việt Nhật - Vina Kyoei có giá tham khảo khoảng 14.500 – 16.500 VNĐ/kg được áp dụng chính thức theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018 (hoặc tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3112), đảm bảo tính chịu lực và độ bền cho kết cấu bê tông cốt thép.
Thông số kỹ thuật
- Đường kính danh nghĩa: 10 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11.7 m/cây
- Khối lượng tiêu chuẩn: 0.617 kg/m hay khoảng 7.22 kg/cây
- Mác thép: CB300-V
- Dấu hiệu nhận biết: Dập nổi hình bông mai 4 cánh và chỉ số D10 trên thân thép.
1. Thép D10(phi 10) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?
Thép D10 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) là dòng thép thanh vằn cốt bê tông chất lượng cao, có đường kính danh nghĩa 10mm và đạt cấp độ bền mác thép CB300, được sản xuất bởi Vina Kyoei (liên doanh giữa Việt Nam và Nhật Bản).
Dưới đây là ý nghĩa chi tiết các ký hiệu cấu thành tên loại thép này:
Giải thích các ký hiệu
- Thép D10 (Phi 10): Biểu thị đường kính của thanh thép là 10 milimét (ký hiệu kỹ thuật là ∅10).
- CB300: Là mác thép xác định đặc tính cơ lý theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 1651-2:2018). Trong đó, C nghĩa là cốt thép, B là độ bền biến dạng và số 300 là giới hạn chảy tối thiểu của thép đạt 300 N/mm² (Megapascal).
- Việt Nhật (Vina Kyoei): Thương hiệu sản xuất thép liên doanh nổi tiếng, có nhà máy đặt tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, dẫn đầu về thị phần và chất lượng phôi thép tại thị trường miền Nam.
2. Giá Thép D10(phi 10) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay
Giá thép gân vằn Vina Kyoei D10 mác thép CB300-V tại các đại lý phân phối cấp 1 hiện đang dao động trong khoảng 110.000 – 125.000 VNĐ/cây (chiều dài tiêu chuẩn 11.7m).
Nếu quy đổi theo trọng lượng để mua cho các công trình lớn, đơn giá dao động khoảng 14.500 – 16.500 VNĐ/kg (chưa bao gồm VAT và chiết khấu số lượng lớn).
Bảng đối chiếu giá theo quy cách đóng gói
Do trọng lượng tiêu chuẩn của một cây thép D10 Việt Nhật là 7,22 kg, mức giá quy đổi chi tiết theo các đơn vị mua bán phổ biến trên thị trường như sau:
|
Đơn vị tính |
Quy cách chuẩn |
Giá đại lý tham khảo (VNĐ) |
|
Tính theo Cây |
1 cây dài 11.7 mét |
110.000 – 125.000 |
|
Tính theo Kí (kg) |
Thép gân thanh vằn lẻ |
14.500 – 16.500 |
|
Tính theo Bó |
1 bó = 300 cây (~2,165 tấn) |
33.000.000 – 37.500.000 |
|
Tính theo Tấn |
~138,5 cây thép D10 |
14.500.000 – 16.500.000 |
3. Thông tin kỹ thuật thép D10(phi 10) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thông số kỹ thuật thép D10 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) được quy định nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-2:2018 (hoặc tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3112), đảm bảo tính chịu lực và độ bền cho kết cấu bê tông cốt thép.
* Thông số hình học và trọng lượng
- Đường kính danh nghĩa: 10 mm (ký hiệu: Φ10 hoặc D10)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét / cây
- Trọng lượng đơn vị: 0,617 kg / mét
- Trọng lượng tiêu chuẩn: 7,22 kg / cây
- Dung sai trọng lượng: ± 5% đến 6% (theo quy định nhà máy)
- Quy cách đóng bó: 300 cây / bó (tương đương khoảng 2.166 kg / bó)
* Đặc tính cơ lý (Mác thép CB300-V)
Mác thép CB300-V thể hiện các giới hạn chịu lực tối thiểu mà thanh thép phải đạt được khi kiểm định kéo, uốn:
- Giới hạn chảy (Yield Strength): Tối thiểu 300 N/mm² (hoặc MPa)
- Giới hạn bền (Tensile Strength): Tối thiểu 440 N/mm² (hoặc MPa)
- Độ giãn dài tương đối: Tối thiểu 19%
- Thử nghiệm uốn: Đạt tiêu chuẩn uốn nguội ở góc 180° quanh gối uốn quy chuẩn mà không bị nứt gãy.
* Ký hiệu dập nổi nhận biết chính hãng
Trên bề mặt mỗi thanh thép gân D10 Việt Nhật, các ký hiệu được dập nổi theo thứ tự tuần hoàn như sau: [Hình Hoa Mai 4 cánh]→𝐕JS→𝐂B 300→𝟏0
- Hình bông mai: Logo độc quyền của thép Việt Nhật.
- VJS: Chữ viết tắt của thương hiệu liên doanh (Vietnam Japan Steel).
- CB 300: Ký hiệu mác thép đạt chuẩn.
- 10: Đường kính thanh thép.
* Thành phần hóa học phôi thép (Tham khảo)
Để đạt được độ dẻo dai cao và dễ hàn cắt, thành phần các nguyên tố hóa học trong phôi thép được kiểm soát chặt chẽ:
- Cacbon (C): ≤ 0,25%
- Mangan (Mn): ≤ 1,60%
- Phốt pho (P): ≤ 0,045%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0,045%
4. Ưu điểm và ứng dụng thực tế thép D10(phi 10) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D10 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) là một trong những sản phẩm cốt thép cốt lõi được sử dụng phổ biến nhất tại các công trình xây dựng dân dụng lẫn công nghiệp nhờ sở hữu nhiều đặc tính cơ lý ưu việt.
* Ưu điểm vượt trội
- Độ dẻo dai và tính uốn cao: Thép đạt tiêu chuẩn chất lượng Nhật Bản (JIS) và Việt Nam (TCVN), có khả năng uốn cong 180 độ tốt mà không bị nứt gãy. Điều này giúp thợ xây dễ dàng định hình, uốn đai theo yêu cầu bản vẽ.
- Khả năng bám dính bê tông cực tốt: Nhờ hệ thống gân vằn nổi dọc thân được thiết kế đều đặn, thép tạo ra lực ma sát và liên kết vô cùng chặt chẽ với khối bê tông, hạn chế tối đa hiện tượng trượt cốt thép.
- Khả năng chống oxy hóa vượt trội: Công nghệ luyện thép hiện đại giúp thép Vina Kyoei có độ bền cao, bề mặt xanh đen đặc trưng, chậm rỉ sét hơn so với nhiều loại thép thông thường khác khi bảo quản ngoài công trường.
- Chất lượng đồng đều: Trọng lượng tiêu chuẩn 7,22 kg/cây luôn đạt độ chính xác cao với dung sai rất nhỏ, giúp chủ đầu tư và kỹ sư dễ dàng kiểm soát khối lượng vật tư, tránh hao hụt tài chính.
* Ứng dụng thực tế
Thép D10 (phi 10) với đường kính nhỏ gọn và khả năng chịu lực uốn kéo tốt thường đóng vai trò làm kết cấu chịu lực phụ hoặc phụ trợ chịu lực chính trong khung bê tông:
- Làm cùm, đai thép (Thép đai): Đây là ứng dụng phổ biến nhất. Thép D10 CB300 được uốn thành các vòng đai hình vuông hoặc hình chữ nhật để định hình và cố định các thanh thép chịu lực chính (như D16, D18, D20) trong cấu kiện cột, dầm, đà kiềng.
- Làm lưới thép sàn: Thép được đan thành lưới (với khoảng cách a150 hoặc a200) để làm lớp thép trên hoặc lớp thép dưới cho sàn nhà dân dụng, sân thượng, hoặc ban công, giúp sàn bê tông chống lại lực uốn và nứt mẻ do tải trọng sinh hoạt.
- Cấu kiện phụ trợ: Làm thép râu tường (liên kết giữa cột bê tông và tường gạch chống nứt), thép cấu tạo trong các khối bê tông nhỏ như lanh tô cửa, ô văng, gờ chắn nước, hoặc bậc cầu thang.
- Ứng dụng trong cấu kiện đúc sẵn: Sử dụng làm cốt thép cho các loại ống cống nhỏ, tấm đan bê tông, hoặc cọc đúc sẵn cỡ nhỏ dùng trong gia cố nền móng nhà phố.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
