Thép gân vằn D16(phi16)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D16(phi16)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D16 (phi 16) CB400 của hãng Vina Kyoei (Thép Việt Nhật) có trọng lượng tiêu chuẩn 18,49 kg/cây 11,7m và mức giá tham khảo dao động từ 198.012 đến 208.420 VNĐ/cây.

Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Đường kính danh nghĩa: 16 mm.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 m/cây.
  • Trọng lượng: Khoảng 1,58 kg/m (tương đương 18,49 kg cho cây 11,7m).
  • Mác thép / Tiêu chuẩn: CB400-V theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018 (giới hạn chảy tối thiểu đạt 400 MPa).
  • Quy cách đóng gói: Thường khoảng 120 - 150 cây/bó (tùy theo lô và quy định của nhà máy).

I. Thép gân vằn D16(phi 16)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?

Thép gân vằn D16 CB400 Việt Nhật (Vina Kyoei) là loại thép thanh cốt bê tông có đường kính mặt cắt là 16mm, bề mặt có các gân nổi và đạt tiêu chuẩn cường độ mác CB400, được sản xuất bởi công ty liên doanh Thép Vina Kyoei (Việt Nhật).

Thép gân vằn D16 CB400 Việt Nhật (Vina Kyoei) đây là một trong những kích thước thép cốt lõi, được sử dụng cực kỳ phổ biến trong mọi công trình xây dựng từ dân dụng đến công nghiệp.

Chi tiết các thông số ký hiệu

  • Thép gân vằn: Thép có các vằn gân xương cá hoặc đốt tre nổi trên bề mặt nhằm tạo độ bám dính tối đa giữa thanh thép và bê tông, giúp kết cấu chịu lực đồng bộ.
  • D16 (Phi 16 / φ16): Khẳng định đường kính danh nghĩa của thanh thép là 16 mm.
  • CB400: Mác thép quy định đặc tính cơ lý theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 1651-2):
    • C: Viết tắt của Cốt tre (cốt bê tông).
    • B: Viết tắt của Biến dạng (thép có gân).
    • 400: Giới hạn chảy tối thiểu của thép là 400 N/mm² (MPa), nghĩa là thanh thép chịu được lực kéo/nén lên đến 400 triệu Newton trên một mét vuông trước khi bị biến dạng vĩnh viễn.
  • Thương hiệu Việt Nhật (Vina Kyoei): Thương hiệu thép liên doanh hàng đầu giữa Tổng công ty Thép Việt Nam và các tập đoàn thép lớn của Nhật Bản (Kyoei Steel, Mitsui & Co, Marubeni-Itochu Steel).

Ứng dụng thực tế của thép D16

Thép D16 mác CB400 có khả năng chịu lực rất tốt và kích thước vừa phải, thường được chọn làm:

  • Cốt thép dọc chịu lực chính cho cột, dầm, sàn của nhà phố, biệt thự, nhà cao tầng.
  • Làm cốt dầm móng móng băng, móng cọc, móng bè cho nhà dân dụng.
  • Sử dụng cho kết cấu khung nhà xưởng công nghiệp tiền chế.

II. Giá thép gân vằn D16(phi 16)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay

Giá thép gân vằn D16 (phi 16) mác CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei hiện nay dao động khoảng từ 198.000 đến 208.400 VNĐ/cây (11.7m) tùy thuộc vào đại lý và thời điểm phân phối trong ngày.

  • Đơn giá tham khảo theo cây:
    • Theo Thép Đại Phúc Vinh: khoảng 198.012 - 208.420 VNĐ/cây.
  • Đơn giá tính theo kg: Khoảng 15.200 – 16.500 VNĐ/kg (chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển tùy chân công trình).

Lưu ý: Giá thép có thể thay đổi tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng, địa điểm giao nhận (tại nhà máy hay chân công trình) và biến động của thị trường sắt thép từng ngày.

III. Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý (vật lý & chịu lực) thép gân vằn D16(phi 16)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D16 mác CB400 của Việt Nhật (Vina Kyoei) được sản xuất theo quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, đáp ứng hoàn toàn tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-2:2018 và tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G 3112:2020 (tương đương mác SD390). 

Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết về thành phần hóa học và đặc tính cơ lý chịu lực của sản phẩm được công bố từ nhà máy Thép Vina Kyoei: 

1. Thành phần hóa học (% khối lượng)

Tỷ lệ các nguyên tố được pha trộn chính xác để đảm bảo thanh thép D16 vừa đạt độ cứng chịu lực cao, vừa có độ dẻo dai chống uốn và dễ dàng gia công cơ học (cắt, hàn) trên công trường: 

Nguyên tố hóa học

Hàm lượng tiêu chuẩn (%)

Vai trò kỹ thuật cốt lõi

Cacbon (C)

≤0.29%

Tăng cường độ cứng và giới hạn bền chịu lực của thanh thép.

Mangan (Mn)

≤1.60%

Tăng độ bền kéo, hạn chế sự ảnh hưởng của tạp chất lưu huỳnh.

Silicon (Si)

≤0.55%

Khử oxy khi luyện kim, làm tăng giới hạn chảy của vật liệu.

Phốt pho (P)

≤0.040%

Giữ ở mức thấp để ngăn ngừa hiện tượng giòn, gãy khi nguội.

Lưu huỳnh (S)

≤0.040%

Giữ ở mức thấp để tránh bị nứt nẻ khi gia công nhiệt hoặc hàn.

Cacbon tương đương

≤0.56%

Chỉ số kiểm soát tổng hợp để bảo đảm tính hàn tốt cho kết cấu.

2. Đặc tính cơ lý (Cường độ chịu lực)

Mác CB400 áp dụng cho thép phi 16 quy định các chỉ số chịu lực và khả năng biến dạng như sau: 

Chỉ số cơ lý

Giá trị tiêu chuẩn

Ý nghĩa đối với kết cấu công trình

Giới hạn chảy

≥400 N/mm² (MPa)

Ngưỡng lực kéo/nén lớn nhất mà thanh thép chịu được mà vẫn có thể đàn hồi về hình dáng cũ, không bị biến dạng vĩnh viễn.

Giới hạn bền kéo

≥540 N/mm² (MPa)

Ngưỡng chịu lực tối đa của thép trước khi bị kéo đứt hoàn toàn.

Tỷ số bền

≥1.15

Đảm bảo tính dẻo dự trữ, giúp kết cấu bê tông cốt thép biến dạng từ từ (gây nứt, võng) báo trước hiểm họa thay vì sụp đổ đột ngột.

Độ giãn dài sau khi đứt

≥14%

Khả năng co giãn linh hoạt giúp công trình chống chọi tốt với tải trọng động (chấn động, gió bão, động đất nhẹ).

Thử nghiệm uốn nguội

Góc uốn 180°

Thanh thép được uốn cong góc 180 độ quanh một trục uốn tiêu chuẩn mà bề mặt vùng uốn không bị nứt vỡ hay bong tróc.

3. Thông số vật lý và hình học

  • Đường kính danh nghĩa: 16.0 mm
  • Diện tích mặt cắt ngang: 201.1 mm²
  • Trọng lượng tiêu chuẩn: 1.58 kg/mét
  • Trọng lượng một cây tiêu chuẩn (11.7m): 18.49 kg/cây (dung sai cho phép của nhà máy thường là ± 5%). 

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

Mã số thuế: 0314103253

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50 (phi 50) CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei là loại thép thanh vằn (thép gân) đường kính lớn 50mm...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân D40 (phi 40) mác CB400 thương hiệu Việt Nhật - Thép Vina Kyoei là dòng thép thanh vằn cường...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân D38 CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei có trọng lượng tiêu chuẩn 8,90 kg/m, tương đương khoảng...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36 (phi 36) CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei là loại thép thanh vằn cốt bê tông có đường kính...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32 (phi 32) CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei là thép thanh vằn có đường kính danh nghĩa 32mm, mác...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28 (phi 28) CB400 của Vina Kyoei là sản phẩm thép thanh vằn chất lượng cao, chuyên...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25 (phi 25) CB400 của Việt Nhật Vina Kyoei là loại thép cốt bê tông cao cấp...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22 (phi 22) CB400 Thép gân (vằn) - Vina Kyoei Steel của Vina Kyoei có trọng lượng chuẩn...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
0937682789