Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25 (phi 25) CB400 của Việt Nhật Vina Kyoei là loại thép cốt bê tông cao cấp có đường kính danh định 25mm, giới hạn chảy tối thiểu 400 MPa, chuyên dùng cho các kết cấu chịu lực lớn.

Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Đường kính: 25 mm (D25)
  • Mác thép: CB400-V (Cấp độ bền CB400)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét/cây
  • Trọng lượng tham khảo: Khoảng 3,85 kg/m (tương đương ~45,05 kg/cây 11,7m).
  • Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 1651-2:2018, JIS G 3112:2020 (Nhật Bản), ASTM (Mỹ).

I. Thép gân vằn D25(phi 25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?

Thép gân vằn D25 (phi 25) CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei là dòng thép thanh cốt bê tông mặt gân có đường kính danh nghĩa 25 mm, đạt cấp độ bền CB400 theo tiêu chuẩn Việt Nam và được sản xuất bởi liên doanh Thép Vina Kyoei.

Chi tiết ý nghĩa tên gọi của sản phẩm:

  • D25 (Phi 25): Chỉ số đường kính danh nghĩa của thanh thép là 25 mm. Đây là kích cỡ thép lớn, có khả năng chịu lực nén, lực kéo cắt và mô-men uốn rất cao.
  • CB400: Ký hiệu mác thép theo tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam (TCVN 1651-2:2018). Trong đó, C là cốt bê tông, B là biến dạng (thép thanh gân vằn) và số 400 nghĩa là giới hạn chảy tối thiểu của thép phải đạt 400 MPa (N/mm²).
  • Việt Nhật - Vina Kyoei: Thương hiệu của nhà sản xuất. Thép được sản xuất dựa trên hệ thống quản lý chất lượng và dây chuyền công nghệ hiện đại từ Nhật Bản.

Thông số kỹ thuật quy chuẩn nhà máy

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét/cây (khi vận chuyển thường được gập đôi hoặc để thẳng tùy phương tiện).
  • Trọng lượng đơn vị: 3,85 kg/mét.
  • Trọng lượng một cây: ~45,05 kg/cây.
  • Quy cách đóng bó: Tiêu chuẩn 40 cây/bó từ nhà máy.

Ứng dụng phổ biến

Thép D25 mác CB400 là loại vật tư chịu lực cốt lõi, thường được kiến trúc sư và kỹ sư kết cấu chỉ định cho các hạng mục:

  • Lõi thép chịu lực chính kết cấu dầm, giằng móng, móng cọc cho các công trình nhà cao tầng, biệt thự lớn.
  • Khung cốt thép cho hệ cột trụ chịu tải trọng nặng.
  • Các công trình hạ tầng kỹ thuật như cầu đường, đường cao tốc, khán đài, nhà xưởng công nghiệp.

Dấu hiệu nhận biết chính hãng tại công trình

Để tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng, bạn có thể kiểm tra các ký hiệu được dập nổi trực tiếp trên thân thanh thép:

  • Đầu tiên là biểu tượng hình dấu thập (Logo Hoa Mai) đặc trưng của Vina Kyoei.
  • Kế tiếp là ký hiệu mác thép CB400 (hoặc hiển thị số 4) và chỉ số đường kính 25 dập nổi rõ ràng.
  • Khoảng cách đều đặn giữa hai cụm logo/chỉ số liên tiếp nhau nằm trong khoảng từ 1,0m đến 1,3m.

II. Giá thép gân vằn D25(phi 25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay

Giá thép gân vằn D25 (phi 25) CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay đang dao động phổ biến từ 14.200 – 15.500 VNĐ/kg, tương đương khoảng 640.000 – 788.000 VNĐ/cây 11,7m tùy thuộc vào số lượng đơn hàng và chính sách của từng đại lý.

Dưới đây là bảng tổng hợp đơn giá quy đổi chi tiết do Thép Đại Phúc Vinh cung cấp:

Hình thức tính

Đơn giá tham khảo (VNĐ)

Ghi chú quy chuẩn

Giá tính theo kg

14.200 – 15.500 / kg

Áp dụng ưu đãi cho đơn hàng lớn tính theo tấn.

Giá tính theo cây

640.000 – 788.000 / cây

Barem trọng lượng tiêu chuẩn: 45,05 kg/cây.

Giá tính theo bó

25.600.000 – 31.520.000 / bó

Quy cách đóng gói nhà máy: 40 cây/bó.

III. Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý (vật lý & chịu lực) thép gân vằn D25(phi 25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý của thép gân vằn D25 (phi 25) mác CB400 do liên doanh Thép Vina Kyoei (Việt Nhật) sản xuất hoàn toàn tuân thủ theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt của Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018

Dưới đây là các thông số kỹ thuật chi tiết của dòng sản phẩm này: 

1. Thành phần hóa học (Phân tích mẻ nấu)

Tỷ lệ các nguyên tố hóa học được kiểm soát khắt khe tại nhà máy nhằm đảm bảo tính chịu lực cao cực hạn, đồng thời duy trì độ dẻo dai thích hợp cho việc cắt, uốn và hàn nối tại công trường: 

  • Cacbon (C): Tối đa 0,25 % (Giữ độ cứng cần thiết, ngăn ngừa tình trạng thép bị giòn gãy).
  • Silicon (Si): Tối đa 0,55 %.
  • Mangan (Mn): Tối đa 1,60 % (Hỗ trợ tăng cường độ kéo đứt và độ dai chịu lực uốn).
  • Phốt pho (P): Tối đa 0,045 % (Hạn chế tạp chất gây ra hiện tượng giòn nguội).
  • Lưu huỳnh (S): Tối đa 0,045 % (Hạn chế tạp chất gây nứt nẻ bề mặt khi gia công ở nhiệt độ cao).
  • Nitơ (N): Tối đa 0,012 %.
  • Đương lượng Cacbon: Tối đa 0,52 % (Đảm bảo mối hàn nối cốt thép cốt lõi đạt liên kết chuẩn an toàn). 

2. Đặc tính vật lý (Thông số hình học & Barem quy chuẩn)

Các chỉ số kích thước và trọng lượng tiêu chuẩn giúp kỹ sư tính toán chính xác khối lượng tĩnh tải bản thân của kết cấu công trình: 

  • Đường kính danh: 25 mm.
  • Diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa: 490,9 mm².
  • Khối lượng lý thuyết mỗi mét: 3,853 kg/m.
  • Khối lượng một cây tiêu chuẩn (11,7m): ~45,08 kg/cây (Sai số trọng lượng cho phép theo TCVN từ ±5 %).
  • Đặc điểm ngoại quan: Thân dập nổi gân vằn dạng xương cá đối xứng đều đặn, giúp tạo lực bám dính cơ học tối ưu với khối bê tông bao quanh. 

3. Đặc tính cơ lý (Khả năng chịu lực)

Đây là các thông số cốt lõi phục vụ tính toán giới hạn bền uốn, bền kéo cắt và khả năng chịu tải trọng rung động của hệ thống giằng móng, dầm sàn và cột trụ lớn: 

Chỉ số chịu lực kỹ thuật

Giá trị tiêu chuẩn (Theo TCVN 1651-2:2018)

Giới hạn chảy

Tối thiểu 400 MPa (hoặc N/mm²)

Giới hạn bền kéo

Tối thiểu 570 MPa (hoặc N/mm²)

Tỷ số giữa độ bền kéo và giới hạn chảy

Tối thiểu 1,15

Độ giãn dài sau khi đứt

Tối thiểu 14 %

Thử nghiệm uốn cong (Góc uốn uốn dẻo 𝟖𝟎∘)

Đường kính gối uốn tiêu chuẩn 𝐷=5𝑑

(Yêu cầu: Vùng uốn bên ngoài không xuất hiện vết rạn nứt hay bong tách lớp vỏ).

Lưu ý từ công nghệ sản xuất: Thép thanh vằn Việt Nhật được cán nóng tự nhiên và không áp dụng công nghệ làm nguội nhanh bằng nước áp lực cao (Quenching). Nhờ đó, lõi thép và lớp gân ngoài đồng đều về mặt cơ tính, giúp thanh thép D25 uốn định hình dẻo dai tối đa, chống lại hiện tượng om nứt ngầm bên trong kết cấu khi chịu tải trọng động kéo dài. 

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

Mã số thuế: 0314103253

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50 (phi 50) CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei là loại thép thanh vằn (thép gân) đường kính lớn 50mm...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân D40 (phi 40) mác CB400 thương hiệu Việt Nhật - Thép Vina Kyoei là dòng thép thanh vằn cường...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân D38 CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei có trọng lượng tiêu chuẩn 8,90 kg/m, tương đương khoảng...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36 (phi 36) CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei là loại thép thanh vằn cốt bê tông có đường kính...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32 (phi 32) CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei là thép thanh vằn có đường kính danh nghĩa 32mm, mác...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28 (phi 28) CB400 của Vina Kyoei là sản phẩm thép thanh vằn chất lượng cao, chuyên...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22 (phi 22) CB400 Thép gân (vằn) - Vina Kyoei Steel của Vina Kyoei có trọng lượng chuẩn...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20 CB400 của Vina Kyoei (Thép Việt Nhật) có trọng lượng tiêu chuẩn 28,90 kg/cây...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
0937682789