Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D22 (phi 22) CB400 Thép gân (vằn) - Vina Kyoei Steel của Vina Kyoei có trọng lượng chuẩn 34,87 kg/cây (11,7m) với khối lượng riêng là 2,98 kg/m.
Thông số kỹ thuật chính
- Đường kính danh nghĩa: 22 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 m/cây
- Mác thép / Cấp độ bền: CB400 (giới hạn chảy tối thiểu 400 MPa, giới hạn bền kéo ≥ 540 MPa)
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 1651-2:2018, JIS G 3112:2020 (Nhật Bản), ASTM (Mỹ)
I. Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?
Thép gân vằn D22 (phi 22) CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei là dòng thép thanh cốt bê tông mặt gân có đường kính danh nghĩa 22 mm, đạt cấp độ bền CB400 theo tiêu chuẩn Việt Nam và được sản xuất bởi liên doanh Thép Vina Kyoei.
Chi tiết ý nghĩa tên gọi của sản phẩm:
- D22 (Phi 22): Chỉ số đường kính danh nghĩa của thanh thép là 22 mm. Đây là kích cỡ thép tầm trung-lớn, chịu lực uốn và lực kéo cắt rất tốt trong các cấu kiện chịu tải của công trình.
- CB400: Ký hiệu mác thép theo tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam (TCVN 1651-2:2018). Trong đó, C là cốt bê tông, B là biến dạng (thép thanh gân vằn) và số 400 nghĩa là giới hạn chảy tối thiểu của thép phải đạt 400 MPa (N/mm²).
- Việt Nhật - Vina Kyoei: Thương hiệu của nhà sản xuất. Sản phẩm được chế tạo trên dây chuyền công nghệ hiện đại và hệ thống kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn Nhật Bản.
Thông số kỹ thuật quy chuẩn nhà máy
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét/cây (thường được gập đôi khi bốc xếp, vận chuyển bằng xe tải thông thường).
- Trọng lượng đơn vị: 2,98 kg/mét.
- Trọng lượng một cây: ~34,87 kg/cây.
- Quy cách đóng bó: Tiêu chuẩn 50 cây/bó từ nhà máy.
Ứng dụng phổ biến
Thép D22 mác CB400 là giải pháp chịu lực phổ biến trong cả xây dựng dân dụng quy mô lớn và xây dựng công nghiệp:
- Làm cốt thép chịu lực chính cho hệ dầm sàn, giằng móng, móng băng, móng cọc ép của nhà phố nhiều tầng, biệt thự, chung cư mini.
- Làm khung thép chịu lực cho kết cấu cột trụ vuông hoặc trụ tròn.
- Ứng dụng trong kết cấu bể nước ngầm, tường vây, và các hạng mục giao thông vừa và nhỏ.
Dấu hiệu nhận biết chính hãng tại công trình
Để đảm bảo chất lượng công trình và tránh mua phải hàng giả, bạn có thể kiểm tra trực tiếp các ký hiệu dập nổi trên thân thanh thép D22:
- Đầu tiên là biểu tượng hình dấu thập (Logo Hoa Mai) đặc trưng không thể nhầm lẫn của Vina Kyoei.
- Kế tiếp là ký hiệu mác thép CB400 (hoặc hiển thị ký hiệu số 4) và chỉ số đường kính 22 dập nổi sắc nét.
- Khoảng cách đều đặn giữa các cụm ký hiệu dập nổi liên tiếp nhau dao động từ 1,0m đến 1,3m.
II. Giá thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay
Giá thép gân vằn D22 (phi 22) CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay đang dao động phổ biến từ 14.300 – 15.600 VNĐ/kg, tương đương khoảng 501.000 – 545.000 VNĐ/cây 11,7m tùy thuộc vào quy mô đơn hàng, phương thức thanh toán và chính sách của từng đại lý.
Dưới đây là bảng tổng hợp đơn giá chi tiết do Thép Đại Phúc Vinh cung cấp:
|
Hình thức tính |
Đơn giá tham khảo (VNĐ) |
Ghi chú quy chuẩn |
|
Giá tính theo kg |
14.300 – 15.600 / kg |
Áp dụng ưu đãi cho đơn hàng lớn tính theo tấn. |
|
Giá tính theo cây |
501.000 – 545.000 / cây |
Barem trọng lượng tiêu chuẩn: 34,87 kg/cây. |
|
Giá tính theo bó |
25.050.000 – 27.250.000 / bó |
Quy cách đóng gói nhà máy: 50 cây/bó. |
III. Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý (vật lý & chịu lực) thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý của thép gân vằn D22 (phi 22) mác CB400 do liên doanh Thép Vina Kyoei (Việt Nhật) sản xuất hoàn toàn tuân thủ theo quy định nghiêm ngặt của Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018.
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của dòng sản phẩm này:
1. Thành phần hóa học (Phân tích mẻ nấu)
Tỷ lệ các nguyên tố hóa học được kiểm soát khắt khe tại phòng thí nghiệm của nhà máy nhằm đảm bảo tính chịu lực nén, uốn cực hạn, đồng thời duy trì độ dẻo dai cần thiết cho việc gia công cắt cốt thép và hàn nối:
- Cacbon (C): Tối đa 0,25 % (Kiểm soát để thép có độ cứng chắc lý tưởng mà không bị giòn gãy).
- Silicon (Si): Tối đa 0,55 %.
- Mangan (Mn): Tối đa 1,60 % (Hỗ trợ tăng cường độ bền bỉ và khả năng chống mài mòn).
- Phốt pho (P): Tối đa 0,045 % (Hạn chế tạp chất gây ra hiện tượng giòn nguội).
- Lưu huỳnh (S): Tối đa 0,045 % (Hạn chế tạp chất gây nứt nẻ bề mặt khi gia công nhiệt).
- Nitơ (N): Tối đa 0,012 %.
- Đương lượng Cacbon (𝑪𝒆𝒒): Tối đa 0,52 % (Đảm bảo tốt khả năng hàn nối cốt thép khi thi công hệ móng dầm).
2. Đặc tính vật lý (Thông số quy cách định hình)
Các chỉ số kích thước và trọng lượng tiêu chuẩn giúp kỹ sư kết cấu tính toán chính xác tải trọng bản thân của công trình:
- Đường kính danh nghĩa (𝒅): 22 mm.
- Diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa (𝑨𝒏): 380,1 mm².
- Khối lượng lý thuyết mỗi mét: 2,984 kg/m.
- Khối lượng một cây tiêu chuẩn (11,7m): ~34,91 kg/cây (Sai số trọng lượng cho phép theo TCVN từ ±5%).
- Đặc điểm ngoại quan: Thân dập nổi gân vằn dạng xương cá đối xứng đều đặn, giúp tạo lực bám dính cơ học tối ưu với khối bê tông bao quanh.
3. Đặc tính cơ lý (Khả năng chịu lực)
Đây là các thông số kỹ thuật then chốt phục vụ tính toán giới hạn bền uốn, bền kéo cắt và khả năng chịu tải trọng rung động của hệ thống giằng móng, dầm sàn và cột trụ:
|
Chỉ số chịu lực kỹ thuật |
Giá trị tiêu chuẩn (Theo TCVN 1651-2:2018) |
|
Giới hạn chảy (𝑹𝒆) |
Tối thiểu 400 MPa (hoặc N/mm²) |
|
Giới hạn bền kéo (𝑹𝒎) |
Tối thiểu 570 MPa (hoặc N/mm²) |
|
Tỷ số giữa độ bền kéo và giới hạn chảy (𝑹𝒎 /𝑹𝒆) |
Tối thiểu 1,15 |
|
Độ giãn dài sau khi đứt (𝑨𝟓) |
Tối thiểu 14 % |
|
Thử nghiệm uốn cong (Góc uốn dẻo 𝟏𝟖𝟎∘) |
Đường kính gối uốn tiêu chuẩn=5𝑑 (Yêu cầu: Vùng uốn bên ngoài không xuất hiện vết rạn nứt hay bong tách lớp vỏ). |
Lưu ý từ công nghệ sản xuất: Thép thanh vằn Việt Nhật được cán nóng tự nhiên và không áp dụng công nghệ làm nguội nhanh bằng nước áp lực cao (Quenching). Nhờ đó, lõi thép và lớp gân ngoài đồng đều về mặt cơ tính, giúp thanh thép D22 uốn định hình dẻo dai tối đa, chống lại hiện tượng om nứt ngầm bên trong kết cấu khi chịu tải trọng động kéo dài.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
