Thép tấm dày 55mm/55ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 55mm/55ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 55mm (55 ly) là các loại thép cacbon cán nóng thông dụng. Chúng có đặc tính cơ lý tương đương nhau thường được dùng thay thế cho nhau nhờ đặc tính chịu lực và độ bền kéo tốt dễ hàn và gia công. Thép tấm SS400, A36, và Q235 chuyên dùng trong xây dựng cơ khí, chế tạo trọng lượng của tấm 55 × 1500 × 6000 mm là ~ 3.885,50kg/tấm, và khổ thông dụng là 55 x 2000 × 6000 mm là ~ 5.181kg/tấm.

Thép tấm SS400-A36-Q235

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 55mm/55ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 55mm/55ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 55mm (55 ly) là dòng thép tấm carbon kết cấu cán nóng (Hot Rolled Steel) thuộc nhóm thép tấm siêu dày, siêu trọng (Extra Thick Plate). Với độ dày chính xác 55 milimét, đây là vật liệu đặc chủng được thiết kế để làm cốt lõi chịu lực cho các hạng mục công trình vĩ mô, có khả năng kháng uốn tuyệt đối, chống mô-men xoắn và chịu lực nén cực hạn mà không bị biến dạng hay phá hủy liên kết cấu trúc tại

1. Ý nghĩa ký hiệu các mác thép 55ly

  • SS400 (Tiêu chuẩn Nhật Bản - JIS G3101): Thép kết cấu chung có giới hạn bền kéo từ 400 - 510 MPa. Mác thép cán nóng tấm dày này rất được ưa chuộng tại Việt Nam nhờ tính dẻo dai, dễ hàn cấu kiện lớn.
  • A36 (Tiêu chuẩn Mỹ - ASTM A36): Thép carbon cấu trúc có giới hạn chảy tối thiểu 36 Ksi (khoảng 250 MPa). Nổi tiếng về độ dẻo chịu va đập phá hủy tốt, chuyên dùng cho các kết cấu chịu rung chấn mạnh.
  • Q235 (Tiêu chuẩn Trung Quốc - GB/T 700): Thép có giới hạn chảy tối thiểu đạt 235 MPa. Mác thép này có lợi thế cực lớn về sản lượng cung ứng liên tục, khổ tấm đa dạng và giá thành rất cạnh tranh.

2. Thông số kích thước và trọng lượng tiêu chuẩn loại 55mm

  • Trọng lượng đơn vị: Đạt đúng 431.75 kg/m² (Một mét vuông thép nặng hơn 4.3 tạ).
  • Khối lượng nguyên tấm phổ biến:
    • Khổ lớn (1500 × 6000mm): Nặng ~ 3.885,75 kg/tấm (Gần 3.9 tấn/tấm).
    • Khổ đại (2000 × 6000mm): Nặng ~ 5.181,00 kg/tấm (Hơn 5.1 tấn/tấm).
    • Khổ đại siêu trọng (2000 × 12000mm): Nặng ~ 10.362,00 kg/tấm (Hơn 10.3 tấn/tấm).

3. Ứng dụng thực tế hạng nặng vĩ mô

Do tấm thép có độ dày và khối lượng cực kỳ lớn, thép tấm 55ly chỉ được dùng trong các cấu kiện xương sống:

  • Gia công bản mã siêu trọng: Cắt làm các loại bản mã gối cầu siêu tải trọng cho cầu đường bộ/đường sắt, tấm đế móng cẩu tháp, chân cột chịu lực cốt lõi cho các tòa nhà chọc trời.
  • Chế tạo cơ khí hạng nặng: Chuyên dùng làm bệ máy chịu lực nền móng chống rung, khung sườn chịu lực cho các máy ép thủy lực công suất hàng ngàn tấn, máy nghiền đá, máy xén quặng hầm mỏ.
  • Ngành bồn bể áp lực & Dầu khí: Chế tạo các loại mặt bích đường ống áp lực cao cho nhà máy thủy điện, vỏ bồn chứa khí hóa lỏng hoặc bồn xăng dầu dung tích siêu đại chịu ứng suất căng nén cao.
  • Hạ tầng cảng biển & Đóng tàu: Làm bệ phóng, vách ngăn chống va đập thủy lực cho tàu biển tải trọng vạn tấn, ụ nổi và sàn cầu cảng chuyên dụng.

4. Báo giá và trọng lượng thép tấm SS400-A36-Q235 dày 55mm/55ly

Báo giá của thép tấm SS400, A36, Q235 dày 55mm (55 ly) dao động trung bình từ 13.500đ – 15.200đ/kg đối với đơn hàng thương mại nguyên kiện số lượng lớn, và từ 15.800đ – 17.800đ/kg cho đơn hàng lẻ gia công cắt quy cách bản mã. Trọng lượng tiêu chuẩn của dòng thép siêu dày đặc chủng này cố định chính xác ở mức 431.75 kg/m².

Dưới đây là thông tin chi tiết về bảng tra trọng lượng quy chuẩn và báo giá thương mại mới nhất áp dụng tại khu vực

*Bảng tra quy cách và trọng lượng thép tấm dày 55mm

Quy cách / Khổ tấm tiêu chuẩn (mm)

Diện tích (m²)

Trọng lượng tấm trơn phẳng (kg/tấm)

Trọng lượng tấm gân chống trượt (kg/tấm)

1.500 × 6.000 (Khổ lớn thông dụng)

9.0

~ 3.885,75

Không phổ biến

2.000 × 6.000 (Khổ đại kết cấu)

12.0

~ 5.181,00

Không phổ biến

1.500 × 12.000 (Khổ dài siêu trọng)

18.0

~ 7.771,50

Không phổ biến

2.000 × 12.000 (Khổ đại vĩ mô)

24.0

~ 10.362,00

Không phổ biến

Lưu ý: Thép tấm gân dập nhám chống trượt ở độ dày 55ly không có sẵn trên thị trường, tất cả các dự án siêu trọng đều sử dụng tấm trơn phẳng thông thường để gia công.

*Báo giá thép tấm 55mm/55ly

Giá bán tính theo Kilogram (Cập nhật thị trường mới nhất)

  • Thép tấm trơn SS400 / Q235 (Trung Quốc): Từ 13.500đ – 14.500đ / kg.
  • Thép tấm trơn A36 (Tiêu chuẩn Mỹ): Từ 14.200đ – 15.200đ / kg.
  • Thép tấm đen đơn hàng nhỏ lẻ / cắt bản mã: Từ 15.800đ – 17.800đ / kg (đơn giá phụ thuộc trực tiếp vào mức độ hao hụt phôi và thời gian chạy máy cắt hơi Oxy-gas công suất lớn).

Giá bán tính theo tấm nguyên

  • Giá một tấm khổ lớn (1.500 x 6.000 mm ~ 3.885,75 kg): Dao động khoảng 52.457.000đ – 59.063.000đ / tấm tùy thuộc vào mác thép, xuất xứ nhập khẩu và tổng sản lượng đặt mua.
  • Giá một tấm khổ đại nguyên bản (2.000 x 6.000 mm ~ 5.181 kg): Dao động khoảng 69.943.000đ – 78.750.000đ / tấm.

Lưu ý đơn giá: Các mức giá trên mang tính chất tham khảo trực tiếp tại các đầu kho tổng, chưa bao gồm thuế VAT và chi phí xe cẩu tự hành hoặc cẩu xích chuyên chở giao tận nơi.

5. Đơn vị cung cấp

  • CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
  • ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
  • Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
  • Phone/zalo: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 200mm (200...

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36
Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 190mm (190...

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36
Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 180mm (180...

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36
Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 170mm (170...

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36
Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 160mm (160...

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36
Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 150mm (150...

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36
Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 140mm (140...

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36
Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 130mm (130...

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36
0937682789