Thép hộp 50x150x3mm (3ly)
Thép hộp 50x150x3mm (3ly)
Thép hộp chữ nhật 50x150x3mm (hay 50x150x3ly) là loại thép hộp kết cấu cỡ lớn, có các thông số kỹ thuật chính như sau:
Thông số kỹ thuật
- Quy cách: 50 mm x 150 mm
- Độ dày: 3 mm (3ly)
- Chiều dài tiêu chuẩn: Thường là 6m, 9m hoặc 12m (phổ biến nhất là cây 6 mét)
- Khối lượng:
- Khoảng 9.08 kg/mét tùy theo dung sai của nhà sản xuất.
- Cây dài 6m nặng khoảng 54.5 kg/ cây 6 mét
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3466, ASTM A500, SS400, Q235, STKR400.
- Chủng loại: Thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm.
Thép hộp 50x150x3mm (3ly) là loại vật liệu xây dựng và cơ khí làm bằng thép, có cấu trúc rỗng bên trong và mặt cắt hình chữ nhật với các kích thước kỹ thuật chuẩn. Khối lượng lý thuyết ~9.08 kg/mét (tương đương ~54.5 kg/cây 6m) là thông số chuẩn đang được áp dụng rộng rãi bởi các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Hoa Sen hay hàng nhập khẩu.
Thép hộp 50x150x3mm (3ly)

Nhờ độ dày 3ly vừa phải, loại thép hộp này giảm bớt đáng kể trọng lượng cho kết cấu phần mái và khung sườn so với các dòng 4ly hay 5ly, giúp tiết kiệm chi phí vật tư nhưng vẫn đảm bảo độ chịu tải an toàn cho các công trình dân dụng lẫn công nghiệp.
Dưới đây là thông tin chi tiết mở rộng và cập nhật báo giá tham khảo mới nhất thị trường cho quy cách này:
1. Bảng quy cách kỹ thuật chi tiết
- Kích thước hình học: 50mm x 150mm (Chiều rộng vách nhỏ 5cm, vách lớn 15cm).
- Độ dày thành hộp: 3.0 mm (3 ly).
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6 mét/cây (đối với hàng nội địa). Hàng đúc nhập khẩu lớn có thể có quy cách cây dài 9m hoặc 12m theo đơn đặt hàng trước.
- Trọng lượng phân phối:
- 1 mét tới: ~9.08 kg.
- 1 cây 6 mét: ~54.48 kg (thường làm tròn thành 54.5 kg).
- Dung sai nhà máy: Trọng lượng và độ dày có biên độ sai số kỹ thuật từ ±2% đến ±5% tùy theo công nghệ cán đúc.
2. Tiêu chuẩn mác thép tương ứng
- Tiêu chuẩn kiểm định: JIS G3466 (Nhật Bản), ASTM A500 (Mỹ), EN 10219 (Châu Âu).
- Mác thép áp dụng thông dụng: SS400, Q235, STKR400, A36.
3. Cập nhật báo giá tham khảo thị trường Giá thép hộp 50x150x3 mm (nặng 54.5 kg/cây 6m)
Dựa trên trọng lượng tiêu chuẩn 54.5 kg/cây, đơn giá thép hộp 50x150x3mm hiện đang dao động từ 16.000đ – 21.500đ/kg tùy thuộc vào quy trình xử lý bề mặt:
|
Phân loại bề mặt |
Đơn giá ký tham khảo (VNĐ/kg) |
Giá ước tính trên cây 6m (VNĐ/Cây) |
Gợi ý ứng dụng |
|
Thép hộp đen 3ly |
16.000 – 17.500 |
872.000 – 954.000 |
Phù hợp làm khung chịu lực trong nhà, kết cấu bọc kín (cần gia công lớp sơn chống rỉ) Thép Nguyễn Minh. |
|
Thép hộp mạ kẽm 3ly |
18.200 – 21.500 |
992.000 – 1.172.000 |
Chuyên dùng cho xà gồ mái tôn, khung sườn chịu thời tiết, kết cấu ngoài trời chịu độ ẩm cao Thép Nguyễn Minh. |
Lưu ý về báo giá:
- Mức giá trên là mức giá tham khảo, thường áp dụng cho đơn hàng lấy số lượng tại kho và chưa bao gồm thuế VAT (10%) cũng như chi phí vận chuyển đến công trình. Liên hệ trực tiếp hoặc zalo: 0907315999 để nhận báo giá chính xác nhất.
4. Phân loại Thép hộp 50x150x3mm (3ly)
Thép hộp 50x150x3mm (kích thước cạnh 50mm x 150mm, độ dày 3mm) là loại thép hộp chữ nhật cỡ lớn, thường được phân loại dựa trên các tiêu chí sau:
*. Phân loại theo công nghệ bề mặt
- Thép hộp đen 50x150x3mm: Thép có màu đen tự nhiên hoặc xanh đen của phôi thép cán nóng, chưa qua mạ kẽm. Giá thành rẻ hơn nhưng dễ bị oxy hóa nếu không sơn phủ bảo vệ.
- Thép hộp mạ kẽm 50x150x3mm: Được phủ một lớp kẽm bên ngoài bề mặt (thông qua mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng), giúp chống ăn mòn, chống gỉ sét tốt hơn trong môi trường khắc nghiệt và tăng tuổi thọ công trình.
*. Phân loại theo tiêu chuẩn sản xuất và mác thép
Thép hộp 50x150x3mm thường được sản xuất hoặc nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga hoặc sản xuất tại Việt Nam theo các tiêu chuẩn quốc tế:
- Tiêu chuẩn phổ biến: ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), EN/DIN (Châu Âu), GOST (Nga), TCVN (Việt Nam).
- Mác thép thông dụng:
- Tiêu chuẩn Nhật/Mỹ/Châu Âu: SS400, A36, Q235, Q345, S235, S355, STKR400.
5. Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
