Giá thép Vina Kyoei (Việt Nhật) D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32

Giá thép Vina Kyoei (Việt Nhật) D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32

Giá thép thanh vằn Vina Kyoei (Việt Nhật) từ D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32 dao động khoảng từ 15.500đ – 18.500đ/kg tùy loại kích thước.

Thép Vina Kyoei (Việt Nhật) D10 đến D32 là dòng sản phẩm thép thanh vằn (hay còn gọi là thép gân) cốt bê tông – một thương hiệu liên doanh nổi tiếng giữa Việt Nam và Nhật Bản. Ký hiệu chữ "D" (Diameter) đi kèm các con số từ 10 đến 32 đại diện cho đường kính danh nghĩa của thanh thép tính bằng milimét (mm).

Đây là loại thép chịu lực cốt lõi không thể thiếu trong kết cấu bê tông cốt thép, được sử dụng từ các công trình dân dụng (nhà ở) cho đến các siêu dự án hạ tầng (cầu đường, tòa nhà cao tầng, thủy điện).

I. Giá thép Vina Kyoei (Việt Nhật) D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32

Trọng lượng tiêu chuẩngiá thép thanh vằn Vina Kyoei (Việt Nhật) đầy đủ từ D10 đến D32 (chiều dài quy chuẩn 11.7 mét/cây) do Thép Đại Phúc Vinh cung cấp:

Mức giá dưới đây là mức giá tham khảo do đại lý thép uy tín tại Việt Nam Thép Đại Phúc Vinh, Alpha Steel cung cấp:

Bảng tra cứu trọng lượng và giá thép thanh vằn Việt Nhật (11.7m)

Kích thước

Trọng lượng lý thuyết (kg/cây)

Giá tham khảo theo kg (VNĐ/kg)

Giá ước tính theo cây (VNĐ/cây)

D10

~7.22 kg

14.500 – 16.500

105.000 – 120.000

D12

~10.39 kg

14.500 – 16.500

150.000 – 171.000

D14

~14.16 kg

14.500 – 16.200

205.000 – 230.000

D16

~18.49 kg

14.500 – 16.200

268.000 – 300.000

D18

~23.40 kg

14.500 – 16.200

339.000 – 380.000

D20

~28.90 kg

14.500 – 16.200

419.000 – 468.000

D22

~34.87 kg

14.500 – 16.200

505.000 – 565.000

D25

~45.05 kg

14.500 – 16.200

653.000 – 730.000

D28

~56.63 kg

14.500 – 16.200

821.000 – 917.000

D32

~73.83 kg

14.500 – 16.200

1.070.000 – 1.196.000

(Lưu ý: Bảng trọng lượng dựa theo barem chuẩn của Nhà máy Vina Kyoei Việt Nhật. Đơn giá đã bao gồm thuế VAT nhưng có thể biến động liên tục).

Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá bạn mua:

  • Mác thép sử dụng: Thép Việt Nhật có các mác phổ biến như CB300-V, CB400-V, CB500-V. Mác thép càng cao (ví dụ CB400, CB500 dùng cho công trình lớn, yêu cầu chịu lực cao) thường sẽ có giá nhỉnh hơn mác CB300 một chút.
  • Chính sách đại lý: Mua thép tại các đại lý cấp 1 lớn hoặc trực tiếp từ hệ thống của các bên phân phối như Thép Đại Phúc Vinh hay Alpha Steel với số lượng lớn (tính theo tấn hoặc theo bó) sẽ nhận được mức chiết khấu tốt hơn nhiều so với mua lẻ vài cây tại cửa hàng vật liệu nhỏ.

II. Thông tin thép Vina Kyoei (Việt Nhật) D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32

Thông tin kỹ thuật chi tiết của thép thanh vằn (thép gân) Vina Kyoei (Việt Nhật) đầy đủ các kích thước từ D10 đến D32 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam.

Dưới đây là thông số barem trọng lượng, mác thép tiêu chuẩn và cách nhận biết thép chính hãng:

Bảng tra cứu thông số kỹ thuật thép thanh vằn Vina Kyoei (Cây dài 11.7m)

Trọng lượng dưới đây tuân thủ theo barem chuẩn của Nhà máy Thép Vina Kyoei:

Kích thước (Đường kính danh nghĩa)

Trọng lượng tiêu chuẩn (kg/m)

Trọng lượng chuẩn theo cây (kg/11.7m)

Số cây ước tính trong 1 bó (tùy đại lý)

D10

0.617 kg

~7.22 kg

200 – 384 cây

D12

0.888 kg

~10.39 kg

120 – 200 cây

D14

1.210 kg

~14.16 kg

120 – 160 cây

D16

1.580 kg

~18.49 kg

90 – 120 cây

D18

2.000 kg

~23.40 kg

60 – 90 cây

D20

2.470 kg

~28.90 kg

50 – 60 cây

D22

2.980 kg

~34.87 kg

40 – 50 cây

D25

3.850 kg

~45.05 kg

30 – 40 cây

D28

4.830 kg

~56.63 kg

20 – 30 cây

D32

6.310 kg

~73.83 kg

15 – 20 cây

Tiêu chuẩn chất lượng và Mác thép phổ biến

Thép gân Việt Nhật được sản xuất đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe, phục vụ từ công trình dân dụng đến các dự án hạ tầng lớn:

  • Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 1651-2:2018): Phổ biến nhất là mác thép CB300-V (dùng cho nhà dân dụng, công trình nhỏ) và CB400-V / CB500-V (dùng cho công trình cao tầng, cầu đường, yêu cầu chịu lực lớn).
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS G3112): Gồm các mác thép SD295A (tương đương CB300-V) và SD390, SD490 (tương đương CB400-V và CB500-V).
  • Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM A615/A615M): Thường gặp mác thép Gr 40 hoặc Gr 60.

Cách nhận biết thép Việt Nhật chính hãng

Để tránh mua phải hàng giả, hàng nhái, bạn cần lưu ý các đặc điểm nhận dạng trực quan trên thân cây thép:

  • Biểu tượng hình hoa mai: Trên thân cây thép thanh vằn Vina Kyoei luôn có hình hoa mai 4 cánh dập nổi đặc trưng.
  • Chỉ số kích thước và mác thép: Tiếp sau hình hoa mai sẽ là khoảng cách đến ký hiệu đường kính (ví dụ: 10, 12, 14,...) và ký hiệu dấu chấm để phân biệt mác thép:
    • Không có dấu chấm: Mác thép SD295 / CB300-V.
    • Có 1 dấu chấm: Mác thép SD390 / CB400-V.
    • Có 2 dấu chấm: Mác thép SD490 / CB500-V.
  • Bề ngoài sản phẩm: Thép chính hãng có màu xanh đen mờ, các thanh gân đều đặn, góc cạnh rõ ràng, bề mặt không bị sần sùi hay rỉ sét nặng.

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

Mã số thuế: 0314103253

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép thanh vằn vina kyoei mác CB300-V và CB400-V

Thép thanh vằn vina kyoei mác CB300-V và CB400-V

Thép Vina Kyoei mác CB300-V và CB400-V là các loại thép thanh vằn (thép gân) cốt bê tông...

Thép thanh vằn vina kyoei mác CB300-V và CB400-V

Thép thanh vằn vina kyoei mác CB300-V và CB400-V

Barem Thép Vina Kyoei D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32 D36 D38 D40

Barem Thép Vina Kyoei D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32 D36 D38 D40
Barem Thép Vina Kyoei D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32 D36 D38 D40

Barem Thép Vina Kyoei D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32 D36 D38 D40

Thép thanh vằn Việt Nhật/Vina Kyoei (thép gân cốt bê tông) do Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc...

Thép thanh vằn vina kyoei mác CB300-V và CB400-V

Thép thanh vằn vina kyoei mác CB300-V và CB400-V

Barem Thép Vina Kyoei D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32 D36 D38 D40

Barem Thép Vina Kyoei D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32 D36 D38 D40
0937682789