Barem Thép Vina Kyoei D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32 D36 D38 D40
Barem Thép Vina Kyoei D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32 D36 D38 D40
Thép thanh vằn Việt Nhật/Vina Kyoei (thép gân cốt bê tông) do Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh cung cấp có giá dao động khoảng từ 15.000đ đến 15.200đ/kg tùy theo mác thép.
Đặc điểm nổi bật
- Màu sắc và hình dáng: Có màu xanh xám đặc trưng, trên thân có các đường gân nổi và hình hoa mai in nổi kèm chỉ số đường kính.
- Kích thước phổ biến: Đường kính từ D10 đến D50 (hoặc D51), chiều dài tiêu chuẩn 11,7m mỗi cây.
- Tiêu chuẩn sản xuất: Đạt tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), Nhật Bản (JIS), và Mỹ (ASTM).
Phân loại theo mác thép
- CB300-V / SD295: Dùng chủ yếu cho nhà ở dân dụng, nhà phố nhờ độ dẻo và chịu lực tốt.
- CB400-V, CB500-V / SD390 / SD490: Dùng cho công trình cường độ cao như nhà cao tầng, cầu đường, thủy điện.
Bảng tra barem trọng lượng thép Vina Kyoei D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32 D36 D38 D40
Dưới đây là bảng tra barem trọng lượng thép gân (thanh vằn) Vina Kyoei (Thép Việt Nhật) chính xác theo tiêu chuẩn nhà máy. Quy cách chiều dài tiêu chuẩn của mỗi cây thép thanh là 11.7 mét theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-2:2018.
Bảng tra barem thép gân Vina Kyoei (Chiều dài 11.7m)
|
Ký hiệu |
Đường kính (mm) |
Khối lượng / mét (kg/m) |
Khối lượng / cây 11.7m (kg/cây) |
Số cây / bó (cây) |
|
D10 |
10 |
0.617 |
7.22 |
300 |
|
D12 |
12 |
0.888 |
10.39 |
260 |
|
D14 |
14 |
1.210 |
14.16 |
190 |
|
D16 |
16 |
1.580 |
18.49 |
150 |
|
D18 |
18 |
2.000 |
23.40 |
115 |
|
D20 |
20 |
2.470 |
28.90 |
95 |
|
D22 |
22 |
2.980 |
34.87 |
76 |
|
D25 |
25 |
3.850 |
45.05 |
60 |
|
D28 |
28 |
4.840 |
56.63 |
48 |
|
D32 |
32 |
6.310 |
73.83 |
36 |
|
D36 |
36 |
7.990 |
93.48 |
28 |
|
D38 |
38 |
8.900 |
104.13 |
26 |
|
D40 |
40 |
9.860 |
115.36 |
24 |
(Nguồn thông số do Thép Đại Phúc Vinh cung cấp dựa theo barem thương mại phổ biến của nhà máy Thép Vina Kyoei)
Lưu ý khi nhận biết thép Vina Kyoei chính hãng
- Hình dấu chữ nổi: Trên thanh thép gân sẽ có hình hoa mai 4 cánh dập nổi, tiếp theo là chỉ số đường kính (ví dụ: 16) và ký hiệu mác thép (ví dụ: CB400).
- Chiều dài: Tiêu chuẩn đồng đều là 11.7 mét/cây. Nếu chiều dài lệch quá nhiều hoặc thanh thép không có logo hoa mai thì cần kiểm tra kỹ nguồn gốc để tránh hàng giả.
Ứng dụng phổ biến theo kích thước
- Nhóm nhỏ (D10, D12, D14, D16): Sử dụng làm cốt đai, thép lớp trên/dưới cho sàn nhà bè, dầm phụ cốt đai cho nhà dân dụng, biệt thự, nhà phố.
- Nhóm tầm trung (D18, D20, D22, D25): Thường dùng làm cốt dọc chịu lực chính cho cột, dầm móng chịu tải, móng băng, móng cọc cốt thép của các công trình trung tầng.
- Nhóm lớn (D28, D32, D36, D38, D40): Dành riêng cho các hạng mục siêu trọng, công trình cường độ cực cao như móng bè tòa nhà chọc trời, trụ cầu lớn, công trình ngầm, thủy điện, hoặc đường cao tốc.
Cách nhận biết thép thanh vằn Vina Kyoei chính hãng
Để kiểm tra thép thật khi giao nhận tại công trình, bạn cần chú ý các đặc điểm:
- Dấu hiệu trên thân: Trên mỗi thanh thép cách nhau khoảng 1.0m đến 1.3m sẽ có in nổi một Hình Hoa Mai (dấu thập), tiếp theo là Chỉ số đường kính (ví dụ: 10, 12, 16...) và mác thép (nếu có).
- Màu sắc: Thép chính hãng cán nóng có màu xanh đen hoặc xám xanh đồng đều, bề mặt gân vằn sắc nét, thanh thoát, không có hiện tượng ba-via gồ ghề hay phai màu
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
