Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm
Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Thép tấm C45 (S45C) dày 285mm 290mm 295mm 300mm hay 285ly 290ly 295ly 300ly thuộc phân khúc Thép carbon kết cấu chất lượng cao (High-quality carbon structural steel), cụ thể nằm trong nhóm Thép carbon trung bình (Medium-carbon steel) hàm lượng carbon khoảng 0.45% có độ dày lớn, chịu lực uốn, nén cực tốt. Nó được sản xuất ra để làm phôi cho các nguyên công gia công cơ khí chính xác như tiện, phay, bào, và cắt định hình các chi tiết máy móc chịu tải trọng cao, ma sát lớn.
Liên hệ: 0907315999
Thép tấm C45( S45C) dày 285ly 290ly 295ly 300ly

Thép tấm C45( S45C) dày 285mm 290mm 295mm 300mm
I. Thép tấm C45(S45C) siêu trọng (285mm - 300mm) là gì?
Thép tấm C45 (S45C) độ dày từ 285mm đến 300mm (285ly - 300ly) là phân khúc thép tấm cán nóng có độ dày lớn nhất trong ngành cơ khí chế tạo, thuộc nhóm thép carbon kết cấu chất lượng cao với độ dày đạt tới 3 tấc (30 phân).
Ký hiệu C45 (tiêu chuẩn TCVN/DIN) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng carbon trung bình trong phôi thép chiếm khoảng 0,45%. Đây là dòng mác thép chuyên dụng cho cơ khí hạng nặng và công nghiệp chế tạo, hoàn toàn khác biệt với các loại thép tấm kết cấu xây dựng thông thường (như SS400, A36).
Các đặc tính kỹ thuật cốt lõi
- Khả năng chịu tải cực hạn: Với độ dày khủng lên đến 3 tấc, kết cấu tấm thép mang lại sự vững chắc tuyệt đối, chịu được áp lực nén và lực va đập khổng lồ mà không bị biến dạng hay phá hủy cơ học.
- Đáp ứng nhiệt luyện hoàn hảo: Hàm lượng carbon 0,45% là tỷ lệ vàng giúp thép đạt hiệu quả tối ưu khi tôi cứng bề mặt (tôi cao tần, tôi dầu, tôi nước). Sau khi xử lý nhiệt, lớp bề mặt đạt độ cứng rất cao giúp tăng cường khả năng chống mài mòn.
- Cấu trúc phôi đồng đều: Thép được kiểm soát nghiêm ngặt hàm lượng tạp chất có hại như Lưu huỳnh (S) và Phốt pho (P) xuống mức cực thấp (< 0,03%), giúp phôi thép có độ dẻo dai tốt, dễ gia công cắt gọt thô trước khi tôi và không bị nứt vỡ khi xử lý nhiệt.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Do trọng lượng khổng lồ và độ bền kết cấu vượt trội, mác thép C45 từ 285ly đến 300ly chuyên dùng để chế tạo các cấu kiện siêu trường siêu trọng:
- Cơ khí chế tạo máy: Làm bệ đỡ máy công nghiệp hạng nặng, gối đỡ trục khuỷu quay công suất lớn, trục truyền động siêu trọng, bánh đà hành trình, chi tiết chịu ma sát trong máy nghiền đá, máy kẹp quặng cỡ đại.
- Ngành khuôn mẫu: Chế tạo bộ vỏ khuôn dập đại, thớt khuôn ép nhựa chịu lực ép hàng nghìn tấn, tấm gá máy công cụ loại lớn.
- Kết cấu kỹ thuật đặc biệt: Gia công mặt bích mù bồn áp lực công nghiệp áp suất cao, tấm đệm móng máy chịu tải siêu trọng cho nhà siêu cao tầng, nhà máy thủy điện, cầu cảng.

Thép tấm C45 siêu dày
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn (285mm - 300mm)
Dưới đây là bảng tra trọng lượng đơn vị tính theo mét vuông và trọng lượng nguyên tấm tiêu chuẩn (Khổ rộng thông dụng 1.500mm / 2.000mm × Chiều dài 6.000mm) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
1. Thép tấm C45 dày 285mm (285ly) - Trọng lượng đơn vị: 2.237,25 kg/m²
- Tấm 285mm x 1.500mm x 6.000mm (9.0 m²): 20.135,25 kg
- Tấm 285mm x 2.000mm x 6.000mm (12.0 m²): 26.847,00 kg
- Tấm 285mm x 1.500mm x 12.000mm (18.0 m²): 40.270,50 kg
- Tấm 285mm x 2.000mm x 12.000mm (24.0 m²): 53.694,00 kg
2. Thép tấm C45 dày 290mm (290ly) - Trọng lượng đơn vị: 2.276,50 kg/m²
- Tấm 290mm x 1.500mm x 6.000mm (9.0 m²): 20.488,50 kg
- Tấm 290mm x 2.000mm x 6.000mm (12.0 m²): 27.318,00 kg
- Tấm 290mm x 1.500mm x 12.000mm (18.0 m²): 40.977,00 kg
- Tấm 290mm x 2.000mm x 12.000mm (24.0 m²): 54.636,00 kg
3. Thép tấm C45 dày 295mm (295ly) - Trọng lượng đơn vị: 2.315,75 kg/m²
- Tấm 295mm x 1.500mm x 6.000mm (9.0 m²): 20.841,75 kg
- Tấm 295mm x 2.000mm x 6.000mm (12.0 m²): 27.789,00 kg
- Tấm 295mm x 1.500mm x 12.000mm (18.0 m²): 41.683,50 kg
- Tấm 295mm x 2.000mm x 12.000mm (24.0 m²): 55.578,00 kg
4. Thép tấm C45 dày 300mm (300ly) - Trọng lượng đơn vị: 2.355,00 kg/m²
- Tấm 300mm x 1.500mm x 6.000mm (9.0 m²): 21.195,00 kg
- Tấm 300mm x 2.000mm x 6.000mm (12.0 m²): 28.260,00 kg
- Tấm 300mm x 1.500mm x 12.000mm (18.0 m²): 42.390,00 kg
- Tấm 300mm x 2.000mm x 12.000mm (24.0 m²): 56.520,00 kg
III. Bảng tra phôi cắt lẻ / Kích thước thông dụng (285ly - 300ly)
Nếu xưởng cần xẻ tấm lớn thành các block phôi nhỏ, dưới đây là bảng tính sẵn trọng lượng phôi (kg) để tiện bốc hàng và tính toán vận chuyển do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
|
Quy cách phôi (Rộng x Dài) |
Độ dày 285mm (kg) |
Độ dày 290mm (kg) |
Độ dày 295mm (kg) |
Độ dày 300mm (kg) |
|
1.250mm x 2.500mm |
6.991,41 |
7.114,06 |
7.236,72 |
7.359,38 |
|
1.200mm x 2.400mm |
6.443,28 |
6.556,32 |
6.669,36 |
6.782,40 |
|
1.000mm x 2.000mm |
4.474,50 |
4.553,00 |
4.631,50 |
4.710,00 |
|
500mm x 1.000mm |
1.118,63 |
1.138,25 |
1.157,88 |
1.177,50 |
|
300mm x 500mm |
335,59 |
341,48 |
347,36 |
353,25 |
IV. Báo giá tham khảo và giải pháp gia công xẻ phôi tấm siêu dày
Báo giá thép tấm C45 (S45C) dày 285mm, 290mm, 295mm, 300mm hiện dao động phổ biến từ 15.500 VNĐ/kg đến 28.500 VNĐ/kg tùy thuộc vào việc chọn mua nguyên tấm khổ lớn hay gia công cắt lẻ quy cách, nguồn gốc xuất xứ phôi thép, và tổng khối lượng của đơn hàng.
Dưới đây là bảng tổng hợp chi phí thành tiền tạm tính cho các tấm thép nguyên khổ tiêu chuẩn (Khổ rộng 1.500mm / 2.000mm × Chiều dài 6.000mm) dựa theo barem kỹ thuật ngành thép (Khối lượng riêng 7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
Bảng giá thép tấm C45 (S45C) nguyên tấm (Tham khảo)
|
Độ dày tấm |
Quy cách tiêu chuẩn |
Trọng lượng tấm |
Đơn giá tham khảo |
Thành tiền tạm tính |
|
285mm (285ly) |
1.500mm x 6.000mm |
20.135,25 |
15.500 - 28.500 |
312.096.375 - 573.854.625 |
|
2.000mm x 6.000mm |
26.847,00 |
15.500 - 28.500 |
416.128.500 - 765.139.500 |
|
|
290mm (290ly) |
1.500mm x 6.000mm |
20.488,50 |
15.500 - 28.500 |
317.571.750 - 583.922.250 |
|
2.000mm x 6.000mm |
27.318,00 |
15.500 - 28.500 |
423.429.000 - 778.563.000 |
|
|
295mm (295ly) |
1.500mm x 6.000mm |
20.841,75 |
15.500 - 28.500 |
323.047.125 - 593.989.875 |
|
2.000mm x 6.000mm |
27.789,00 |
15.500 - 28.500 |
430.729.500 - 791.986.500 |
|
|
300mm (300ly) |
1.500mm x 6.000mm |
21.195,00 |
15.500 - 28.500 |
328.522.500 - 604.057.500 |
|
2.000mm x 6.000mm |
28.260,00 |
15.500 - 28.500 |
438.030.000 - 805.410.000 |
Các yếu tố cấu thành đơn giá thực tế
- Giá bán sỉ tại tổng kho (~15.500 VNĐ/kg): Đơn giá tối ưu nhất được áp dụng khi bốc nguyên tấm khổ lớn trực tiếp từ các kho liên doanh, phục vụ thương mại số lượng nhiều tấn hoặc dự án chế tạo máy hạng nặng.
- Giá gia công cắt phôi lẻ (~20.000 - 28.500 VNĐ/kg): Do độ dày tấm kịch trần (đạt mức 3 tấc), khi xẻ nhỏ tấm lớn thành phôi block theo yêu cầu bản vẽ riêng, các xưởng sẽ cộng thêm từ 2.000 - 5.000 VNĐ/kg nhằm bù đắp vào phần phế liệu hao hụt cơ học, khí cắt áp lực lớn và hao mòn béc cắt.
- Nguồn gốc vật liệu: Phôi thép nhập khẩu cao cấp (Hàn Quốc, Nhật Bản) phục vụ ngành làm khuôn đúc, khuôn dập chính xác cỡ đại (yêu cầu kết cấu phân tử carbon đồng đều tuyệt đối để tránh bị rạn nứt khi tôi nhiệt luyện bề mặt) luôn có mức giá nhỉnh hơn 10% - 15% so với phôi cơ khí thông dụng nhập từ Trung Quốc.
Khuyến nghị phương pháp gia công cho độ dày kịch trần (285mm - 300mm)
- Cắt CNC Oxy-Gas (Cắt gió đá): Là sự lựa chọn kinh tế và thực tế nhất đối với dải độ dày 300ly này để xẻ các block phôi vuông hoặc chữ nhật nhờ ngọn lửa khí phối trộn oxy áp lực cực mạnh.
- Cắt tia nước (Waterjet): Phương pháp gia công tối ưu được chỉ định đối với các chi tiết máy yêu cầu mạch cắt phẳng mịn tuyệt đối, dung sai nhỏ và kết cấu thép không được phép sinh biến dạng nhiệt trong suốt quá trình gia công.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
