Thép hộp vuông 50x50x2 mm
Thép hộp vuông 50x50x2 mm
Thép hộp vuông 50x50x2 mm có trọng lượng khoảng 2.99 kg – 3.01 kg/mét (tương đương khoảng 17.94 kg – 18.06 kg/cây 6m), với dung sai cho phép từ ±2% đến ±5%.
Thông số kỹ thuật chung
- Quy cách: Cạnh 50 mm x 50 mm, độ dày 2 mm.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây.
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, EN, GOST.
- Mác thép: SS400, A36, STKR400, CT3.
- Loại sản phẩm: Thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm.
- Ứng dụng: Dùng trong xây dựng dân dụng, nhà xưởng, cơ khí chế tạo và khung kết cấu.
Thép hộp vuông 50x50x2 mm (hay còn gọi là sắt hộp vuông 50x50 dày 2 ly) có trọng lượng chính xác là 2.99 kg – 3.01 kg/mét, tương đương với 17.94 kg – 18.06 kg cho mỗi cây tiêu chuẩn dài 6m. Đây là loại vật liệu kết cấu cỡ trung rất phổ biến, có khả năng chịu lực cực tốt, độ bền cao và dễ gia công cơ khí.

Dưới đây là bảng tổng hợp các thông số kỹ thuật chi tiết của loại thép này từ các nhà máy sản xuất uy tín:
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
|
Thuộc tính |
Thông số chi tiết |
|
Kích thước mặt cắt |
50mm x 50mm (Cạnh x Cạnh) |
|
Độ dày thành ống |
2.0 mm (Dung sai từ nhà sản xuất: ± 2-5%) |
|
Chiều dài tiêu chuẩn |
6.000 mm (6 mét/cây) |
|
Trọng lượng đơn vị |
2.99 kg – 3.01 kg/mét |
|
Trọng lượng cây 6m |
17.94 kg – 18.06 kg/cây |
|
Mác thép thông dụng |
SS400, A36, Q235B, STKR400, CT3 |
|
Tiêu chuẩn sản xuất |
ASTM A500, JIS G3466, EN 10219, TCVN |
|
Thương hiệu uy tín |
Thép Hòa Phát, Thép Hoa Sen, Vinaone, Đông Á, Nam Kim |
Phân loại và Đặc điểm bề mặt
Tùy thuộc vào yêu cầu của công trình để bạn lựa chọn 1 trong 2 loại bề mặt cốt lõi sau:
- Thép hộp vuông 50x50x2 mm Đen: Bề mặt có màu xanh đen hoặc đen nguyên bản từ quá trình cán nóng. Thường có giá thành rẻ hơn nhưng cần sơn phủ chống rỉ sét nếu sử dụng ngoài trời.
- Thép hộp vuông 50x50x2 mm Mạ kẽm: Bề mặt được bao phủ bởi lớp kẽm bóng bảo vệ chống ăn mòn vượt trội. Thích hợp cho các công trình chịu thời tiết khắc nghiệt, chống oxy hóa rỉ sét mà không cần sơn lại.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Nhờ kích thước cân đối và độ dày thành 2mm chắc chắn, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong:
- Xây dựng: Làm khung xà gồ, kèo mái nhà, kết cấu khung nhà tiền chế, nhà xưởng, hệ thống giàn giáo chịu lực.
- Cơ khí & Dân dụng: Gia công khung máy móc, thùng xe tải, làm cửa cổng, hàng rào bảo vệ, lan can cầu thang và các vật dụng nội ngoại thất cao cấp.
Giá thép hộp vuông 50x50x2 mm
Giá thép hộp vuông 50x50x2 mm hiện nay dao động từ 14.500đ – 17.500đ/kg đối với thép đen, và khoảng 18.500đ – 24.000đ/kg đối với thép mạ kẽm, tùy thuộc vào thương hiệu nhà máy.
Tính theo đơn vị cây tiêu chuẩn (6 mét/cây, trọng lượng khoảng 17,94 kg – 18,06 kg):
- Thép hộp vuông 50x50x2 mm Đen: Khoảng 260.000đ – 310.000đ/cây
- Thép hộp vuông 50x50x2 mm Mạ kẽm: Khoảng 314.000đ – 430.000đ/cây
Bảng giá tham khảo theo thương hiệu (Đã gồm VAT) do Thép Đại Phúc Vinh cung cấp:
Giá thép cụ thể có sự chênh lệch dựa trên uy tín và tiêu chuẩn công nghệ của từng nhà máy:
|
Thương hiệu |
Giá Thép Đen (VND/cây 6m) |
Giá Thép Mạ Kẽm (VND/cây 6m) |
Đặc điểm nguồn hàng |
|
Thép Hòa Phát |
300.000 – 340.000 |
370.000 – 430.000 |
Phổ biến nhất, phôi thép đạt chuẩn, có tem nhãn chính hãng. |
|
Thép Hoa Sen |
290.000 – 330.000 |
365.000 – 420.000 |
Lớp kẽm dày, bề mặt bóng đẹp, chống oxy hóa rất tốt. |
|
Thép Nam Kim / Đông Á |
280.000 – 315.000 |
340.000 – 390.000 |
Giá thành cạnh tranh, chất lượng ổn định cho công trình dân dụng. |
|
Thép Vinaone / Việt Đức |
260.000 – 295.000 |
320.000 – 370.000 |
Phù hợp tối ưu chi phí cho các hệ thống khung kèo, nhà xưởng. |
Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
