Thép hộp 50x80x5 mm (5ly)
Thép hộp 50x80x5 mm (5ly)
Thép hộp chữ nhật kích thước 50x80x5 mm (chiều rộng 50mm, chiều dài 80mm, độ dày 5 ly) có trọng lượng lý thuyết khoảng 9.26-9.42 kg/mét tương đương 55.54-56.52 kg/cây 6 mét.
Thông số kỹ thuật chung
- Quy cách mặt cắt: 50 × 80 mm
- Độ dày thành thép: 5 mm (5 ly)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây
- Trọng lượng: ~9.26-9.42 kg/m đến ~55.54-56.52 kg/cây
- Mác thép phổ biến: SS400, A36, Q235B
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS G3466, TCVN
Thép hộp chữ nhật 50x80x5 mm (sắt hộp 50x80 dày 5 ly, nặng khoảng 55.54 – 56.52 kg/cây 6m) là dòng sản phẩm thép hộp thuộc nhóm hàng siêu dày (heavy-duty). Với độ dày thành thép lên tới 5mm kết hợp kết cấu hộp chữ nhật vững chắc, sản phẩm này sở hữu khả năng chịu lực nén cực đại, chống bẻ cong và kháng mô-men vặn xoắn tuyệt đối dưới các tác động ngoại lực nặng.
Thép hộp 50x80x5 mm (5ly)

Dưới đây là bảng tổng hợp và hệ thống hóa chi tiết toàn bộ thông tin kỹ thuật của sản phẩm dựa trên các tiêu chuẩn sản xuất công nghiệp:
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
|
Thuộc tính kết cấu |
Thông số chi tiết |
|
Kích thước mặt cắt |
50 mm x 80 mm (Rộng x Dài) |
|
Độ dày thành thép |
5.0 mm (5 ly) |
|
Chiều dài tiêu chuẩn |
6.000 mm (6 mét/cây) |
|
Trọng lượng đơn vị |
~9.26 – 9.42 kg/mét |
|
Trọng lượng tổng cây 6m |
55.54 – 56.52 kg/cây (Sai số cho phép từ nhà sản xuất: ±2% đến ±5%) |
|
Mác thép chịu lực |
SS400, A36, Q235B, Q345B |
|
Tiêu chuẩn sản xuất |
ASTM (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản), TCVN (Việt Nam) |
|
Nguồn gốc cung ứng |
Đa số là hàng nhập khẩu thương mại chất lượng cao hoặc đặt hàng đúc theo lô lớn tại các nhà máy kết cấu nội địa. |
Phân loại bề mặt bảo vệ
- Dòng Thép Đen (Cán nóng): Phủ lớp oxit sắt màu xanh đen nguyên bản. Thích hợp làm các cấu kiện cốt lõi chịu tải trọng chính (chôn trong bê tông, hệ khung ngầm), hoặc các hạng mục lớn sẽ được thợ cơ khí xử lý phun cát và sơn phủ các lớp bảo vệ chuyên dụng như sơn Epoxy, sơn tàu biển.
- Dòng Mạ Kẽm / Nhúng Nóng: Được bao phủ bởi lớp kẽm bảo vệ có độ bám dính cao, ngăn chặn hoàn toàn các phản ứng oxy hóa phá hủy lõi thép bên trong. Sự kết hợp giữa thành ống dày 5 ly và lớp mạ kẽm đem lại tuổi thọ bền bỉ lên đến 30 – 50 năm trong các môi trường khắc nghiệt ngoài trời, nhà máy hóa chất hoặc vùng cận biển.
Ứng dụng thực tế hạng nặng
Quy cách 50x80x5 mm có tỷ trọng rất nặng (1 tấn thép chỉ bao gồm khoảng 17 – 18 cây 6m), vì vậy sản phẩm hầu như không xuất hiện trong các hạng mục dân dụng nhỏ mà là vật liệu chủ lực cho công nghiệp nặng:
- Xây dựng kết cấu thép lớn: Khung nhà xưởng tiền chế đa tầng, hệ thống dầm sàn thép chịu tải cực nặng, cột trụ chịu lực chính cho các công trình giàn không gian khẩu độ dài vượt nhịp.
- Cơ khí nặng & Chế tạo máy: Làm bệ máy, chân đế triệt tiêu rung chấn cho các hệ thống máy nghiền, máy dập công nghiệp; chế tạo khung sườn cốt lõi cho xe tải nặng, rơ-moóc, xe cẩu, xe chuyên dụng ngành khai khoáng.
- Năng lượng & Công trình biển: Ứng dụng trong kết cấu giàn khoan dầu khí, hệ khung đỡ đường ống áp lực cao, các trạm biến áp hoặc khung giàn năng lượng mặt trời quy mô công nghiệp.
Yêu cầu chất lượng & Chứng chỉ CO/CQ bắt buộc
Vì thép 5 ly chuyên dùng cho các kết cấu chịu lực nguy hiểm, tính an toàn kỹ thuật luôn được đặt lên hàng đầu. Sản phẩm khi xuất kho từ các đại lý phân phối thép công nghiệp uy tín phải đảm bảo:
- Hồ sơ CO (Certificate of Origin): Chứng nhận rõ ràng về nguồn gốc xuất xứ của lô hàng (hàng nhập khẩu hay hàng đúc nội địa).
Giá thép hộp 50x80x5 mm (nặng 55.54 kg/cây 6m)
Giá thép hộp chữ nhật 50x80x5 mm với trọng lượng chuẩn quy định 55.54 kg/cây 6m hiện nay dao động phổ biến trong khoảng từ 15.500đ – 19.500đ/kg đối với dòng thép đen và từ 21.000đ – 27.500đ/kg đối với dòng thép mạ kẽm do Thép Đại Phúc Vinh cung cấp:
Khi quy đổi cụ thể theo đơn giá cho mỗi cây tiêu chuẩn dài 6 mét (trọng lượng 55.54 kg):
- Thép hộp chữ nhật 50x80x5 mm Đen: Khoảng 861.000đ – 1.083.000đ/cây
- Thép hộp chữ nhật 50x80x5 mm Mạ kẽm: Khoảng 1.166.000đ – 1.527.000đ/cây
Bảng báo giá tham khảo theo hệ thống phân phối (Đã bao gồm VAT)
Do đây là dòng sản phẩm kết cấu thuộc phân khúc hàng siêu dày (heavy-duty), mức giá sẽ có sự chênh lệch dựa theo xuất xứ phôi thép:
|
Phân khúc nguồn hàng |
Giá Thép Đen (VND/cây 6m) |
Giá Thép Mạ Kẽm (VND/cây 6m) |
Đặc điểm phân phối & Chứng từ |
|
Hàng Nhập Khẩu (Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc...) |
861.000 – 980.000 |
1.166.000 – 1.350.000 |
Thường làm từ mác thép cường độ cao (Q345B, SS400); cam kết chuẩn ly hình học. |
|
Hàng Nội Địa Kết Cấu (Đặt phôi Hòa Phát, Vinaone, Alpha Steel, Thép Đại Phúc Vinh...) |
945.000 – 1.083.000 |
1.300.000 – 1.527.000 |
Sản xuất đạt chuẩn ASTM A500, JIS G3466; đáp ứng tốt các yêu cầu kiểm định khắt khe. |
Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
